Kết quả tra từ “燥”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
燥: khô; khô cằn; nóng nảy; bực bội; (dạng kết hợp) (cách phát âm ở Đài Loan [sao4]) thịt băm
燥子: thịt băm; cách phát âm ở Đài Loan [sao4 zi5]
肉燥: (Đài Loan) thịt heo băm kho với nước tương và gia vị (ăn kèm với cơm hoặc mì, hoặc dùng làm nhân bánh bao, v.v.); cách đọc ở Đài Loan: [rou4…
秋燥: bệnh táo mùa thu (y học cổ truyền Trung Quốc)
焦燥: biến thể của 焦躁[jiao1 zao4]
浮燥: biến thể của 浮躁[fu2 zao4]
枯燥无味: tẻ nhạt; uể oải
枯燥: khô khan và tẻ nhạt; không thú vị; tẻ nhạt
暴燥: biến thể của 暴躁[bao4 zao4]
大便干燥: bị táo bón
口干舌燥: nghĩa đen: miệng khô lưỡi khô (thành ngữ); nói quá nhiều
干燥机: máy sấy
干燥剂: chất hút ẩm
干燥: (về thời tiết, khí hậu, đất đai, v.v.) khô; khô cằn; (về da, miệng, v.v.) khô; (nghĩa bóng) tẻ nhạt; khô khan; buồn chán; (về gỗ, v.v.) làm…