Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “澄”

Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dèng

澄: (chất lỏng) lắng; trở nên trong

Từ vựng
chéng

澄: trong; rõ ràng; làm rõ; làm sạch

Từ vựng
chéng

澄: biến thể của 澄[cheng2]

Từ vựng
澄迈县Chéng mài xiàn

澄迈县: huyện Thành Mai, Hải Nam

Cụm từ
澄迈Chéng mài

澄迈: huyện Thành Mai, Hải Nam

Cụm từ
澄粉chéng fěn

澄粉: tinh bột mì

Cụm từ
澄澈chéng chè

澄澈: trong vắt; rõ như pha lê

Cụm từ
澄清dèng qīng

澄清: lắng (chất lỏng); trở nên trong (bằng cách lắng cặn); kết tủa (hóa học); sắp xếp; dẹp loạn

Cụm từ
澄清chéng qīng

澄清: trong (chất lỏng); trong suốt; làm rõ; làm sáng tỏ; rõ ràng (về sự việc)

Cụm từ
澄渊chéng yuān

澄渊: nước trong và sâu

Cụm từ
澄海区Chéng hǎi Qū

澄海区: Quận Thành Hải của thành phố Sán Đầu 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
澄海Chéng hǎi

澄海: Quận Thành Hải của thành phố Sán Đầu 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
澄江县Chéng jiāng xiàn

澄江县: huyện Chengjiang ở Yuxi 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
澄江Chéng jiāng

澄江: huyện Chengjiang ở Yuxi 玉溪[Yu4 xi1], phía đông Vân Nam, nổi tiếng là địa điểm hóa thạch kỷ Cambri sớm

Cụm từ
澄彻chéng chè

澄彻: biến thể của 澄澈[cheng2 che4]

Cụm từ
澄城县Chéng chéng Xiàn

澄城县: huyện Trình Xương ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
澄城Chéng chéng

澄城: huyện Trình Xương ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
黄澄澄huáng dēng dēng

黄澄澄: vàng óng; vàng rực

Cụm từ
清澄qīng chéng

清澄: trong trẻo

Cụm từ
杨澄中Yáng Chéng zhōng

杨澄中: Dương Trừng Trung (1913-1987), nhà vật lý hạt nhân Trung Quốc

Cụm từ
揽辔澄清lǎn pèi chéng qīng

揽辔澄清: nhậm chức với khát vọng mang lại hòa bình và trật tự cho quốc gia (thành ngữ)

Thành ngữ