Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “澄”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

20 từ sẵn sàng
dèng

(chất lỏng) lắng; trở nên trong

Từ vựng
chéng

trong; rõ ràng; làm rõ; làm sạch

Từ vựng
澄城
Chéng chéng

huyện Trình Xương ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
澄彻
chéng chè

biến thể của 澄澈[cheng2 che4]

Cụm từ
澄江
Chéng jiāng

huyện Chengjiang ở Yuxi 玉溪[Yu4 xi1], phía đông Vân Nam, nổi tiếng là địa điểm hóa thạch kỷ Cambri sớm

Cụm từ
澄海
Chéng hǎi

Quận Thành Hải của thành phố Sán Đầu 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
澄清
dèng qīng

lắng (chất lỏng); trở nên trong (bằng cách lắng cặn); kết tủa (hóa học); sắp xếp; dẹp loạn

Cụm từ
澄清
chéng qīng

trong (chất lỏng); trong suốt; làm rõ; làm sáng tỏ; rõ ràng (về sự việc)

Cụm từ
澄渊
chéng yuān

nước trong và sâu

Cụm từ
澄澈
chéng chè

trong vắt; rõ như pha lê

Cụm từ
澄粉
chéng fěn

tinh bột mì

Cụm từ
澄迈
Chéng mài

huyện Thành Mai, Hải Nam

Cụm từ
澄城县
Chéng chéng Xiàn

huyện Trình Xương ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
澄江县
Chéng jiāng xiàn

huyện Chengjiang ở Yuxi 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
澄海区
Chéng hǎi Qū

Quận Thành Hải của thành phố Sán Đầu 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
澄迈县
Chéng mài xiàn

huyện Thành Mai, Hải Nam

Cụm từ
清澄
qīng chéng

trong trẻo

Cụm từ
杨澄中
Yáng Chéng zhōng

Dương Trừng Trung (1913-1987), nhà vật lý hạt nhân Trung Quốc

Cụm từ
黄澄澄
huáng dēng dēng

vàng óng; vàng rực

Cụm từ
揽辔澄清
lǎn pèi chéng qīng

nhậm chức với khát vọng mang lại hòa bình và trật tự cho quốc gia (thành ngữ)

Thành ngữ