Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “湖”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

hồ

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
湖人
Hú rén

Los Angeles Lakers; là viết tắt của 洛杉磯湖人|洛杉矶湖人[Luo4 shan1 ji1 Hu2 ren2]

Viết tắt
湖内
Hú nèi

thị trấn Hunei ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
湖北
Hú běi

tỉnh Hồ Bắc ở trung Trung Quốc, viết tắt 鄂[E4], thủ phủ Vũ Hán 武漢|武汉[Wu3 han4]

Viết tắt
湖区
Hú Qū

Vùng Hồ, phía bắc nước Anh

Cụm từ
湖南
Hú nán

Tỉnh Hồ Nam ở phía nam trung Trung Quốc, viết tắt 湘, thủ phủ Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1]

Viết tắt
湖口
Hú kǒu

Huyện Hukou ở Cửu Giang 九江, Giang Tây; Hương Hồ Khẩu ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
湖州
Hú zhōu

Thành phố cấp địa khu Hồ Châu ở Chiết Giang

Cụm từ
湖广
Hú guǎng

tỉnh Hồ Bắc và Hồ Nam (tỉnh thời nhà Minh)

Cụm từ
湖沼
hú zhǎo

hồ và đầm lầy

Cụm từ
湖泊
hú pō

hồ

Cụm từ
湖滨
hú bīn

bờ hồ

Cụm từ
湖畔
hú pàn

bên hồ

Cụm từ
湖西
Hú xī

xã Huhsi ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (Quần đảo Bành Hồ), Đài Loan

Cụm từ
湖边
hú biān

bờ hồ

Cụm từ
湖里
Hú lǐ

Hồ Lý, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
湖内乡
Hú nèi xiāng

thị trấn Hunei ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
湖北省
Hú běi Shěng

Tỉnh Hồ Bắc ở trung Trung Quốc, viết tắt 鄂[E4], thủ phủ Vũ Hán 武漢|武汉[Wu3 han4]

Viết tắt
湖南省
Hú nán Shěng

Tỉnh Hồ Nam ở miền trung nam Trung Quốc, viết tắt: 湘[Xiang1], thủ phủ Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1]

Viết tắt
湖口乡
Hú kǒu xiāng

Hương Hồ Khẩu ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
湖口县
Hú kǒu xiàn

Huyện Hồ Khẩu ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
湖州市
Hú zhōu shì

thành phố cấp địa khu Hồ Châu, tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
湖沼学
hú zhǎo xué

nghiên cứu về thủy vực

Cụm từ
湖滨区
Hú bīn qū

Khu vực ven hồ; quận Hubin của thành phố Sanmenxia 三門峽市|三门峡市[San1 men2 xia2 shi4], Hà Nam

Cụm từ