Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “涯”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

17 từ sẵn sàng

bờ; chân trời; bờ biển

Từ vựng
天涯
tiān yá

cuối chân trời; nơi xa xôi

Cụm từ
生涯
shēng yá

sự nghiệp; cuộc sống (cách ai đó sống); giai đoạn của cuộc đời

Cụm từ
职涯
zhí yá

sự nghiệp

Cụm từ
咫尺天涯
zhǐ chǐ tiān yá

gần trong gang tấc mà xa tận chân trời (thành ngữ)

Thành ngữ
地角天涯
dì jiǎo tiān yá

Tận cùng trời đất

Cụm từ
天涯比邻
tiān yá bǐ lín

xem 天涯若比鄰|天涯若比邻[tian1 ya2 ruo4 bi3 lin2]

Cụm từ
天涯海角
tiān yá hǎi jiǎo

chân trời góc bể; cách biệt nhau bởi ngàn trùng

Cụm từ
学海无涯
xué hǎi wú yá

biển học vô bờ (thành ngữ); không có giới hạn cho những gì còn phải học; nghệ thuật dài lâu, cuộc sống ngắn ngủi

Thành ngữ
戎马生涯
róng mǎ shēng yá

cuộc đời binh nghiệp (thành ngữ); trải nghiệm chiến tranh

Thành ngữ
浪迹天涯
làng jì tiān yá

đi khắp chân trời góc bể (thành ngữ); du lịch khắp thế giới

Thành ngữ
海角天涯
hǎi jiǎo tiān yá

xem 天涯海角[tian1 ya2 hai3 jiao3]

Cụm từ
天涯若比邻
tiān yá ruò bǐ lín

xa cách nhưng gần gũi (thành ngữ); gần gũi về tinh thần dù xa cách về địa lý

Thành ngữ
天涯何处无芳草
tiān yá hé chù wú fāng cǎo

không thiếu gì cỏ thơm nơi chân trời (thành ngữ)

Thành ngữ
人生短暂,学术无涯
rén shēng duǎn zàn , xué shù wú yá

Đời người ngắn ngủi, học vấn vô bờ bến; Nghệ thuật dài lâu, cuộc đời ngắn ngủi

Cụm từ
吾生也有涯,而知也无涯
wú shēng yě yǒu yá , ér zhī yě wú yá

Đời người có hạn, học vấn là vô hạn; Nghệ thuật thì dài, cuộc đời thì ngắn

Cụm từ
海内存知己,天涯若比邻
hǎi nèi cún zhī jǐ , tiān yá ruò bǐ lín

bạn thân ở phương xa, như xóm giềng gần gũi; gần gũi về tinh thần dù ở xa

Cụm từ