生涯
sự nghiệp; cuộc sống (cách ai đó sống); giai đoạn của cuộc đời
sự nghiệp; cuộc sống (cách ai đó sống); giai đoạn của cuộc đời
生涯 thường mang nghĩa “sự nghiệp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 生涯, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bảo tàng cuộc sống
›生活资料shēng huó zī liàohàng tiêu dùng; phương tiện sinh kế; phương tiện sinh tồn; tài liệu liên quan đến cuộc sống của ai đó
›生活美学shēng huó měi xuésự thưởng thức những điều tinh tế trong cuộc sống
›生活方式shēng huó fāng shìcách sống; lối sống
›生活水平shēng huó shuǐ píngmức sống
›生源shēng yuánnguồn cung cấp học sinh; nguồn học sinh
›生活质料shēng huó zhì liàohàng tiêu dùng
›生灭shēng mièsinh và tử
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.