Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “没有”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
没有
méiyǒu

không, chưa

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
没有事
méi yǒu shì

không sao; không có gì xảy ra; không có gì đáng lo ngại

Cụm từ
没有法
méi yǒu fǎ

bó tay; không thể làm gì; không có lựa chọn nào khác

Cụm từ
没有人烟
méi yǒu rén yān

không có người ở

Cụm từ
没有什么
méi yǒu shén me

không có gì; không có gì đáng kể

Cụm từ
没有关系
méi yǒu guān xi

xem 沒關係|没关系[mei2 guan1 xi5]

Cụm từ
没有劲头
méi yǒu jìn tóu

không có sức lực; cảm thấy yếu; không có tinh thần

Cụm từ
没有品味
méi yǒu pǐn wèi

không có thẩm mỹ

Cụm từ
没有差别
méi yǒu chā bié

không có sự khác biệt; không tạo ra sự khác biệt

Cụm từ
没有形状
méi yǒu xíng zhuàng

không có hình dạng

Cụm từ
没有意义
méi yǒu yì yì

không có ý nghĩa; vô nghĩa

Cụm từ
没有意思
méi yǒu yì si

nhàm chán; không thú vị

Cụm từ
没有止尽
méi yǒu zhǐ jìn

vô tận

Cụm từ
没有脸皮
méi yǒu liǎn pí

xấu hổ; ngượng ngùng; không còn mặt mũi (gặp người khác); không dám (vì xấu hổ)

Cụm từ
没有劲头儿
méi yǒu jìn tóu r

biến thể er hoá của 沒有勁頭|没有劲头[mei2 you3 jin4 tou2]

Cụm từ
没有不透风的墙
méi yǒu bù tòu fēng de qiáng

(thành ngữ) không có bí mật nào có thể giữ mãi mãi

Thành ngữ
没有什么不可能
méi yǒu shén me bù kě néng

không có gì là không thể; không có gì là không thể xảy ra

Cụm từ
没有规矩,不成方圆
méi yǒu guī ju , bù chéng fāng yuán

không có quy tắc, không làm nên chuyện gì (thành ngữ); phải tuân theo một số quy tắc

Thành ngữ
没有规矩,何以成方圆
méi yǒu guī ju , hé yǐ chéng fāng yuán

không có quy tắc, làm sao làm nên chuyện gì (thành ngữ); phải tuân theo một số quy tắc

Thành ngữ
有没有
yǒu méi yǒu

(trước danh từ) Có (bạn, họ, v.v.)... không?; Có... không?; (trước động từ) Đã (bạn, họ, v.v.) (động từ, nguyên thể) chưa?; Đã (bạn, họ, v.v.) (động từ, quá khứ phân từ) chưa?

Cụm từ
从来没有
cóng lái méi yǒu

chưa từng có; chưa bao giờ có; (trước động từ) chưa từng

Cụm từ
有的没有的
yǒu de méi yǒu de

xem 有的沒的|有的没的[you3 de5 mei2 de5]

Cụm từ
家花没有野花香
jiā huā méi yǒu yě huā xiāng

nghĩa đen: hoa trong vườn nhà không sánh được hương hoa dại (thành ngữ); nghĩa bóng: phụ nữ khác có vẻ hấp dẫn hơn bạn đời của mình; đứng núi này trông núi nọ

Thành ngữ
开弓没有回头箭
kāi gōng méi yǒu huí tóu jiàn

nghĩa đen: tên đã bắn ra, không thể lấy lại (thành ngữ); nghĩa bóng: đã bắt đầu việc gì thì không thể quay đầu; phải hoàn thành những gì đã bắt đầu; quyết tâm đạt mục tiêu bất…

Thành ngữ