Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “没有”

Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
没有méi yǒu

没有: không có; không tồn tại; chưa; không phải là

Cụm từ
没有关系méi yǒu guān xi

没有关系: xem 沒關係|没关系[mei2 guan1 xi5]

Cụm từ
没有规矩,何以成方圆méi yǒu guī ju , hé yǐ chéng fāng yuán

没有规矩,何以成方圆: không có quy tắc, làm sao làm nên chuyện gì (thành ngữ); phải tuân theo một số quy tắc

Thành ngữ
没有规矩,不成方圆méi yǒu guī ju , bù chéng fāng yuán

没有规矩,不成方圆: không có quy tắc, không làm nên chuyện gì (thành ngữ); phải tuân theo một số quy tắc

Thành ngữ
没有脸皮méi yǒu liǎn pí

没有脸皮: xấu hổ; ngượng ngùng; không còn mặt mũi (gặp người khác); không dám (vì xấu hổ)

Cụm từ
没有法méi yǒu fǎ

没有法: bó tay; không thể làm gì; không có lựa chọn nào khác

Cụm từ
没有止尽méi yǒu zhǐ jìn

没有止尽: vô tận

Cụm từ
没有意义méi yǒu yì yì

没有意义: không có ý nghĩa; vô nghĩa

Cụm từ
没有意思méi yǒu yì si

没有意思: nhàm chán; không thú vị

Cụm từ
没有形状méi yǒu xíng zhuàng

没有形状: không có hình dạng

Cụm từ
没有差别méi yǒu chā bié

没有差别: không có sự khác biệt; không tạo ra sự khác biệt

Cụm từ
没有品味méi yǒu pǐn wèi

没有品味: không có thẩm mỹ

Cụm từ
没有劲头儿méi yǒu jìn tóu r

没有劲头儿: biến thể er hoá của 沒有勁頭|没有劲头[mei2 you3 jin4 tou2]

Cụm từ
没有劲头méi yǒu jìn tóu

没有劲头: không có sức lực; cảm thấy yếu; không có tinh thần

Cụm từ
没有什么不可能méi yǒu shén me bù kě néng

没有什么不可能: không có gì là không thể; không có gì là không thể xảy ra

Cụm từ
没有什么méi yǒu shén me

没有什么: không có gì; không có gì đáng kể

Cụm từ
没有人烟méi yǒu rén yān

没有人烟: không có người ở

Cụm từ
没有事méi yǒu shì

没有事: không sao; không có gì xảy ra; không có gì đáng lo ngại

Cụm từ
没有不透风的墙méi yǒu bù tòu fēng de qiáng

没有不透风的墙: (thành ngữ) không có bí mật nào có thể giữ mãi mãi

Thành ngữ
开弓没有回头箭kāi gōng méi yǒu huí tóu jiàn

开弓没有回头箭: nghĩa đen: tên đã bắn ra, không thể lấy lại (thành ngữ); nghĩa bóng: đã bắt đầu việc gì thì không thể quay đầu; phải hoàn thành những gì đã bắt…

Thành ngữ
有的没有的yǒu de méi yǒu de

有的没有的: xem 有的沒的|有的没的[you3 de5 mei2 de5]

Cụm từ
有没有yǒu méi yǒu

有没有: (trước danh từ) Có (bạn, họ, v.v.)... không?; Có... không?; (trước động từ) Đã (bạn, họ, v.v.) (động từ, nguyên thể) chưa?; Đã (bạn, họ, v.v.)…

Cụm từ
从来没有cóng lái méi yǒu

从来没有: chưa từng có; chưa bao giờ có; (trước động từ) chưa từng

Cụm từ
家花没有野花香jiā huā méi yǒu yě huā xiāng

家花没有野花香: nghĩa đen: hoa trong vườn nhà không sánh được hương hoa dại (thành ngữ); nghĩa bóng: phụ nữ khác có vẻ hấp dẫn hơn bạn đời của mình; đứng núi…

Thành ngữ
天下没有不散的筵席tiān xià méi yǒu bù sàn de yán xí

天下没有不散的筵席: mọi điều tốt đều phải kết thúc (thành ngữ)

Thành ngữ
天下没有不散的宴席tiān xià méi yǒu bù sàn de yàn xí

天下没有不散的宴席: xem 天下沒有不散的筵席|天下没有不散的筵席[tian1 xia4 mei2 you3 bu4 san4 de5 yan2 xi2]

Cụm từ
千里搭长棚,没有不散的宴席qiān lǐ dā cháng péng , méi yǒu bù sàn de yàn xí

千里搭长棚,没有不散的宴席: dù dựng rạp dài ngàn dặm, mọi bữa tiệc đều phải tàn (thành ngữ)

Thành ngữ