Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “永”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yǒng

mãi mãi; luôn luôn; vĩnh viễn

Từ vựng
永远
yǒng yuǎn

mãi mãi , vĩnh viễn

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
永不
yǒng bù

không bao giờ; sẽ không bao giờ

Cụm từ
永世
yǒng shì

vĩnh hằng; mãi mãi

Cụm từ
永丰
Yǒng fēng

huyện Vĩnh Phong ở Ji'an 吉安, Jiangxi

Cụm từ
永久
yǒng jiǔ

vĩnh cửu; kéo dài; mãi mãi; vĩnh viễn; lâu dài

Cụm từ
永乐
Yǒng lè

Vĩnh Lạc Đế, niên hiệu của Minh đế thứ ba, Chu Đệ 朱棣[Zhu1 Di4] (1360-1424), trị vì 1403-1424, miếu hiệu Minh Thành Tổ 明成祖[Ming2 Cheng2 zu3]

Cụm từ
永仁
Yǒng rén

Huyện Vĩnh Nhân ở Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
永修
Yǒng xiū

huyện Vĩnh Tu ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
永兴
Yǒng xīng

huyện Vĩnh Hưng ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
永别
yǒng bié

chia ly mãi mãi; xa cách vĩnh viễn (tức là chết)

Cụm từ
永吉
Yǒng jí

huyện Vĩnh Cát trong châu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
永和
Yǒng hé

thành Vĩnh Hòa hoặc Vĩnh Hoà ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
永善
Yǒng shàn

huyện Vĩnh Thiện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
永嘉
Yǒng jiā

huyện Vĩnh Gia ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang; niên hiệu Vĩnh Gia 307-313 của Tấn Hoài Đế 晉懷帝|晋怀帝[Jin4 Huai2 di4]

Cụm từ
永城
Yǒng chéng

Thành phố cấp huyện Vĩnh Thành, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam

Cụm từ
永存
yǒng cún

vĩnh cửu; tồn tại mãi mãi

Cụm từ
永宁
Yǒng níng

huyện Vĩnh Ninh ở Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ

Cụm từ
永安
Yǒng ān

Vĩnh An, một thành phố cấp huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến; Vĩnh An, tên của nhiều nơi khác

Cụm từ
永定
Yǒng dìng

Vĩnh Định, thành phố cấp huyện ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến; Quận Vĩnh Định của thành phố Trương Gia Giới 張家界市|张家界市[Zhang1 jia1 jie4 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
永寿
Yǒng shòu

Huyện Vĩnh Thọ, Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
永居
yǒng jū

quyền thường trú (viết tắt của 永久居留權|永久居留权[yong3 jiu3 ju1 liu2 quan2])

Viết tắt
永川
Yǒng chuān

Vĩnh Xuyên, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
永州
Yǒng zhōu

Vĩnh Châu, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ