Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “永”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yǒng

永: mãi mãi; luôn luôn; vĩnh viễn

Từ vựng
永顺县Yǒng shùn Xiàn

永顺县: Huyện Vĩnh Thuận trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
永顺Yǒng shùn

永顺: Huyện Vĩnh Thuận trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
永靖乡Yǒng jìng Xiāng

永靖乡: Thị trấn Vĩnh Tĩnh, huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
永靖县Yǒng jìng Xiàn

永靖县: Huyện Vĩnh Tĩnh, Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
永靖Yǒng jìng

永靖: Huyện Vĩnh Tĩnh, Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc; Thị trấn Vĩnh Tĩnh hoặc Vĩnh…

Cụm từ
永远yǒng yuǎn

永远: mãi mãi; vĩnh cửu

Cụm từ
永逝yǒng shì

永逝: mất mãi mãi; qua đời

Cụm từ
永贞革新Yǒng zhēn Gé xīn

永贞革新: Cải cách Vĩnh Trinh, phong trào cải cách thất bại năm 805 thời nhà Đường do Vương Thúc Văn 王叔文[Wang2 Shu1 wen2] lãnh đạo

Cụm từ
永贞内禅Yǒng zhēn nèi shàn

永贞内禅: Vĩnh Trinh nhường ngôi năm 805

Cụm từ
永丰县Yǒng fēng xiàn

永丰县: huyện Vĩnh Phong ở Ji'an 吉安, Jiangxi

Cụm từ
永丰Yǒng fēng

永丰: huyện Vĩnh Phong ở Ji'an 吉安, Jiangxi

Cụm từ
永诀式yǒng jué shì

永诀式: lễ tang

Cụm từ
永诀yǒng jué

永诀: chia tay mãi mãi; ly biệt vĩnh viễn (tức là chết)

Cụm từ
永兴县Yǒng xīng xiàn

永兴县: huyện Vĩnh Hưng ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
永兴Yǒng xīng

永兴: huyện Vĩnh Hưng ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
永续城市yǒng xù chéng shì

永续城市: thành phố bền vững (Đài Loan)

Cụm từ
永续yǒng xù

永续: bền vững; vĩnh cửu

Cụm từ
永福县Yǒng fú xiàn

永福县: huyện Vĩnh Phúc ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
永福Yǒng fú

永福: huyện Vĩnh Phúc ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
永磁yǒng cí

永磁: từ tính vĩnh cửu

Cụm từ
永矢yǒng shǐ

永矢: mãi mãi

Cụm từ
永眠yǒng mián

永眠: an nghỉ vĩnh hằng (tức là chết)

Cụm từ
永登县Yǒng dēng xiàn

永登县: huyện Vĩnh Đăng ở Lam Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
永登Yǒng dēng

永登: huyện Vĩnh Đăng ở Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
永生yǒng shēng

永生: sống mãi; mãi mãi; vĩnh cửu; cả đời

Cụm từ
永珍Yǒng zhēn

永珍: Viêng Chăn, thủ đô của Lào (Đài Loan)

Cụm từ
永无止境yǒng wú zhǐ jìng

永无止境: không có hồi kết; không ngừng nghỉ

Cụm từ
永无宁日yǒng wú níng rì

永无宁日: (trong hoàn cảnh như vậy) sẽ không có bình yên; không thể thở phào nhẹ nhõm

Cụm từ
永济市Yǒng jì shì

永济市: Vĩnh Tế, thành phố cấp huyện ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
永济Yǒng jì

永济: Vĩnh Tế, thành phố cấp huyện ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
永清县Yǒng qīng xiàn

永清县: huyện Vĩnh Thanh ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
永清Yǒng qīng

永清: huyện Vĩnh Thanh ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
永泰县Yǒng tài Xiàn

永泰县: Ung Thái, một huyện của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
永泰Yǒng tài

永泰: Vĩnh Thái, một huyện ở thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
永永远远yǒng yǒng yuǎn yuǎn

永永远远: mãi mãi

Cụm từ
永乐大典Yǒng lè Dà diǎn

永乐大典: Vĩnh Lạc Đại Điển (1408)

Cụm từ
永乐Yǒng lè

永乐: Vĩnh Lạc Đế, niên hiệu của Minh đế thứ ba, Chu Đệ 朱棣[Zhu1 Di4] (1360-1424), trị vì 1403-1424, miếu hiệu Minh Thành Tổ 明成祖[Ming2 Cheng2 zu3]

Cụm từ
永春县Yǒng chūn Xiàn

永春县: huyện Vĩnh Xuân ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
永春Yǒng chūn

永春: huyện Vĩnh Xuân ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
永昌县Yǒng chāng xiàn

永昌县: huyện Vĩnh Xương ở Kim Xương 金昌[Jin1 chang1], Cam Túc

Cụm từ
永昌Yǒng chāng

永昌: huyện Vĩnh Xương ở Kim Xương 金昌[Jin1 chang1], Cam Túc 甘肅|甘肃[Gan1 su4]; châu quận cổ ở Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2], nay là Bảo Sơn 保山[Bao3 shan1]

Cụm từ
永新县Yǒng xīn xiàn

永新县: huyện Vĩnh Tân ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
永新Yǒng xīn

永新: huyện Vĩnh Tân ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
永恒yǒng héng

永恒: vĩnh cửu; mãi mãi; bóng nghĩa: qua đời

Cụm từ
永志不忘yǒng zhì bù wàng

永志不忘: không bao giờ quên

Cụm từ
永德县Yǒng dé xiàn

永德县: huyện Vĩnh Đức ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
永德Yǒng dé

永德: huyện Vĩnh Đức ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
永康市Yǒng kāng shì

永康市: Thành phố cấp huyện Vĩnh Khang, Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang; Thành phố Vĩnh Khang ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
永康Yǒng kāng

永康: Vĩnh Khang, thành phố cấp huyện ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang; thành phố Vĩnh Khang ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
永年县Yǒng nián xiàn

永年县: huyện Vĩnh Niên ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
永年Yǒng nián

永年: huyện Vĩnh Niên ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
永平县Yǒng píng xiàn

永平县: huyện Vĩnh Bình trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
永平Yǒng píng

永平: huyện Vĩnh Bình trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
永州市Yǒng zhōu shì

永州市: Vĩnh Châu, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ
永州Yǒng zhōu

永州: Vĩnh Châu, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ
永川区Yǒng chuān Qū

永川区: Vĩnh Xuyên, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
永川Yǒng chuān

永川: Vĩnh Xuyên, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
永居yǒng jū

永居: quyền thường trú (viết tắt của 永久居留權|永久居留权[yong3 jiu3 ju1 liu2 quan2])

Viết tắt
永宁县Yǒng níng xiàn

永宁县: huyện Vĩnh Ninh ở Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ

Cụm từ