Kết quả cho “永”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mãi mãi; luôn luôn; vĩnh viễn
mãi mãi , vĩnh viễn
không bao giờ; sẽ không bao giờ
vĩnh hằng; mãi mãi
huyện Vĩnh Phong ở Ji'an 吉安, Jiangxi
vĩnh cửu; kéo dài; mãi mãi; vĩnh viễn; lâu dài
Vĩnh Lạc Đế, niên hiệu của Minh đế thứ ba, Chu Đệ 朱棣[Zhu1 Di4] (1360-1424), trị vì 1403-1424, miếu hiệu Minh Thành Tổ 明成祖[Ming2 Cheng2 zu3]
Huyện Vĩnh Nhân ở Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Vĩnh Tu ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
huyện Vĩnh Hưng ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
chia ly mãi mãi; xa cách vĩnh viễn (tức là chết)
huyện Vĩnh Cát trong châu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm
thành Vĩnh Hòa hoặc Vĩnh Hoà ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
huyện Vĩnh Thiện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
huyện Vĩnh Gia ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang; niên hiệu Vĩnh Gia 307-313 của Tấn Hoài Đế 晉懷帝|晋怀帝[Jin4 Huai2 di4]
Thành phố cấp huyện Vĩnh Thành, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
vĩnh cửu; tồn tại mãi mãi
huyện Vĩnh Ninh ở Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ
Vĩnh An, một thành phố cấp huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến; Vĩnh An, tên của nhiều nơi khác
Vĩnh Định, thành phố cấp huyện ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến; Quận Vĩnh Định của thành phố Trương Gia Giới 張家界市|张家界市[Zhang1 jia1 jie4 shi4], Hồ Nam
Huyện Vĩnh Thọ, Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
quyền thường trú (viết tắt của 永久居留權|永久居留权[yong3 jiu3 ju1 liu2 quan2])
Vĩnh Xuyên, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Vĩnh Châu, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam