Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “民族”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
民族
mínzú

dân tộc

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
民族学
mín zú xué

dân tộc học; nhân chủng học

Cụm từ
民族志
mín zú zhì

dân tộc chí

Cụm từ
民族主义
mín zú zhǔ yì

chủ nghĩa dân tộc; tự quyết dân tộc; nguyên tắc dân tộc, nguyên tắc đầu tiên trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山 三民主義|三民主义 (lúc đó, có nghĩa là ngang hàng giữa…

Cụm từ
民族团结
mín zú tuán jié

đoàn kết dân tộc

Cụm từ
民族大学
Mín zú Dà xué

Đại học Dân tộc (đại học nghiên cứu dân tộc)

Cụm từ
民族工业
mín zú gōng yè

công nghiệp quốc gia; ngành công nghiệp do người Trung Quốc hoặc người dân tộc Hoa điều hành

Cụm từ
民族平等
mín zú píng děng

bình đẳng giữa các dân tộc

Cụm từ
民族自决
mín zú zì jué

quyền tự quyết

Cụm từ
民族舞蹈
mín zú wǔ dǎo

múa dân gian

Cụm từ
民族英雄
mín zú yīng xióng

anh hùng dân tộc

Cụm từ
民族大迁徙
mín zú dà qiān xǐ

cuộc đại di cư của các dân tộc

Cụm từ
民族主义情绪
mín zú zhǔ yì qíng xù

cảm giác dân tộc chủ nghĩa; tình cảm dân tộc chủ nghĩa

Cụm từ
民族杂居地区
mín zú zá jū dì qū

khu vực dân tộc hỗn hợp

Cụm từ
民族社会主义
mín zú shè huì zhǔ yì

chủ nghĩa quốc xã; Chủ nghĩa Quốc xã

Cụm từ
多民族
duō mín zú

đa sắc tộc

Cụm từ
汉民族
Hàn mín zú

dân tộc Hán

Cụm từ
中华民族
Zhōng huá mín zú

dân tộc Trung Hoa; nhân dân Trung Hoa (cách gọi chung cho tất cả các nhóm dân tộc ở Trung Quốc)

Cụm từ
南岛民族
nán dǎo mín zú

Dân tộc Nam Đảo (Austronesian)

Cụm từ
原住民族
yuán zhù mín zú

cư dân gốc; người bản địa

Cụm từ
少数民族
shǎo shù mín zú

dân tộc thiểu số; nhóm dân tộc

Cụm từ
多民族国家
duō mín zú guó jiā

quốc gia đa sắc tộc

Cụm từ
少数民族乡
shǎo shù mín zú xiāng

thị trấn dân tộc (đơn vị hành chính cấp xã của huyện ở Trung Quốc)

Cụm từ
中央民族大学
Zhōng yāng Mín zú Dà xué

Đại học Dân tộc Trung ương

Cụm từ