Kết quả cho “民族”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
dân tộc
dân tộc học; nhân chủng học
dân tộc chí
chủ nghĩa dân tộc; tự quyết dân tộc; nguyên tắc dân tộc, nguyên tắc đầu tiên trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山 三民主義|三民主义 (lúc đó, có nghĩa là ngang hàng giữa…
đoàn kết dân tộc
Đại học Dân tộc (đại học nghiên cứu dân tộc)
công nghiệp quốc gia; ngành công nghiệp do người Trung Quốc hoặc người dân tộc Hoa điều hành
bình đẳng giữa các dân tộc
quyền tự quyết
múa dân gian
anh hùng dân tộc
cuộc đại di cư của các dân tộc
cảm giác dân tộc chủ nghĩa; tình cảm dân tộc chủ nghĩa
khu vực dân tộc hỗn hợp
chủ nghĩa quốc xã; Chủ nghĩa Quốc xã
đa sắc tộc
dân tộc Hán
dân tộc Trung Hoa; nhân dân Trung Hoa (cách gọi chung cho tất cả các nhóm dân tộc ở Trung Quốc)
Dân tộc Nam Đảo (Austronesian)
cư dân gốc; người bản địa
dân tộc thiểu số; nhóm dân tộc
quốc gia đa sắc tộc
thị trấn dân tộc (đơn vị hành chính cấp xã của huyện ở Trung Quốc)
Đại học Dân tộc Trung ương