Kết quả tra từ “氏”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
氏: xem 月氏[Yue4 zhi1] và 閼氏|阏氏[yan1 zhi1]
氏: tên thị tộc; tên thời con gái
氏族: thị tộc
庞氏骗局: mô hình Ponzi
庞氏: Ponzi (tên); Pond's (thương hiệu sản phẩm chăm sóc da), cũng viết 旁氏
麦氏贼鸥: (loài chim ở Trung Quốc) nhàn cướp Nam Cực (Stercorarius maccormicki)
高辛氏: một trong năm vị hoàng đế huyền thoại, còn gọi là 嚳|喾[Ku4]
马氏管: hệ ống Malpighi (trong hệ tiêu hóa côn trùng, v.v.)
马氏珍珠贝: con trai ngọc (chi Pinctada)
韦氏鹟莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích choè Whistler (Seicercus whistleri)
韦氏拼法: hệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)
革兰氏阴性: Gram âm (vi khuẩn không giữ được nhuộm Gram, thường là loại nguy hiểm hơn)
革兰氏染色法: phương pháp nhuộm Gram (dùng để phân biệt hai loại vi khuẩn khác nhau)
革兰氏: ông Gram; Bác sĩ Hans Christian Joachim Gram (1853-1938), bác sĩ người Đan Mạch và là người phát minh phương pháp nhuộm Gram 革蘭氏染色法|革兰氏染色法
霍氏鹰鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim cú cắt của Hodgson (Hierococcyx nisicolor)
霍氏旋木雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây Hodgson (Certhia hodgsoni)
阿耳茨海默氏病: bệnh Alzheimer
阿狄森氏病: bệnh Addison
阿尔茨海默氏症: Bệnh Alzheimer; chứng mất trí nhớ tuổi già
阿尔茨海默氏病: Bệnh Alzheimer; chứng mất trí nhớ tuổi già
阏氏: vợ chính thức của thủ lĩnh Hung Nô thời Nhà Hán (206 TCN-220 SCN)
金氏: Guinness (tên) (Đài Loan)
里氏震级: Thang độ lớn Richter
里氏: Richter (thang đo)
郎格罕氏岛: đảo nhỏ Langerhans (y học)
轩辕氏: tên gọi khác của Hoàng Đế 黃帝|黄帝
赫氏角鹰: xem 鷹鵰|鹰雕[ying1 diao1]
赛氏篱莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bụi Sykes (Iduna rama)
变异型克雅氏症: bệnh Creutzfeldt-Jacobs biến thể, vCJD
谱氏: gia phả; hồ sơ tổ tiên
卫氏朝鲜: Triều Tiên của Vệ Mãn (195-108 TCN), vương quốc lịch sử ở Mãn Châu, Liêu Ninh và Bắc Triều Tiên
华氏度: độ Fahrenheit
华氏: Fahrenheit
范氏起电机: máy phát điện Van de Graaff
芮氏规模: thang đo Richter
芮氏: Richter (thang đo); Richter (tên)
肺炎克雷伯氏菌: Klebsiella pneumoniae
美尼尔氏综合症: bệnh Meniere
罗氏线圈: cuộn Rogowski
罗氏几何: hình học hyperbol; hình học Lobachevsky
罗氏: Roche; Công ty F. Hoffmann-La Roche Ltd
维氏: Victorinox (nhà sản xuất dao)
简氏防务周刊: Tạp chí quốc phòng Jane's
立氏立克次体: Rickettsia rickettsii
神农氏: Thần Nông hoặc Thần Nông Đại (khoảng năm 2000 trước Công nguyên), vị đầu tiên trong số các Viêm Đế huyền thoại, 炎帝[Yan2 di4], và là người tạo…
卢氏县: huyện Lushi ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
卢氏: huyện Lushi ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
盘古氏: Bàn Cổ (người sáng tạo ra vũ trụ trong thần thoại Trung Quốc)
瑞氏染色: Nhuộm Wright (dùng trong nghiên cứu máu)
瑞氏染料: Thuốc nhuộm Wright (dùng trong nghiên cứu máu)
燧人氏: Tuệ Nhân Thị, người được truyền thuyết cho là phát minh ra lửa
无名氏: người ẩn danh
源氏物语: Truyện Genji; Genji Monogatari
沙门氏菌: vi khuẩn Salmonella
比氏鹟莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích choè Bianchi (Seicercus valentini)
段氏: một nhánh của dân tộc du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑
欧氏几何学: hình học Euclid
欧氏: Euclid; viết tắt của 歐幾里得|欧几里得
梯氏鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim hoét Tickell (Turdus unicolor)
梅氏腺: tuyến Mehlis