Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “栓”

Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shuān

栓: nút chai; nút; chốt (súng); chốt (lựu đạn)

Từ vựng
栓皮栎shuān pí lì

栓皮栎: cây sồi núi liễu Trung Quốc (Quercus variabilis)

Cụm từ
栓皮shuān pí

栓皮: bần

Cụm từ
栓塞shuān sè

栓塞: chứng huyết khối

Cụm từ
栓剂shuān jì

栓剂: thuốc đặt

Cụm từ
双唑泰栓shuāng zuò tài shuān

双唑泰栓: metronidazole, clotrimazole và acetate chlorhexidine (dạng thuốc đặt)

Cụm từ
门栓mén shuān

门栓: biến thể của 門閂|门闩[men2 shuan1]

Cụm từ
血栓症xuè shuān zhèng

血栓症: chứng huyết khối

Cụm từ
血栓病xuè shuān bìng

血栓病: chứng huyết khối

Cụm từ
血栓形成xuè shuān xíng chéng

血栓形成: chứng huyết khối

Cụm từ
血栓xuè shuān

血栓: cục máu đông; huyết khối

Cụm từ
螺母螺栓luó mǔ luó shuān

螺母螺栓: đai ốc và bu lông

Cụm từ
螺栓luó shuān

螺栓: bu lông (phần đực của đai ốc và bu lông); ốc vít

Cụm từ
肺栓塞fèi shuān sè

肺栓塞: thuyên tắc phổi (y học)

Cụm từ
甘油栓剂gān yóu shuān jì

甘油栓剂: thuốc đặt glycerine

Cụm từ
溶栓róng shuān

溶栓: tiêu sợi huyết (y học)

Cụm từ
消防栓xiāo fáng shuān

消防栓: trụ nước cứu hoả

Cụm từ
消火栓xiāo huǒ shuān

消火栓: trụ nước cứu hoả

Cụm từ
止血栓zhǐ xuè shuān

止血栓: nút cầm máu; băng vệ sinh (y tế)

Cụm từ
枪栓qiāng shuān

枪栓: khóa nòng súng

Cụm từ
月经棉栓yuè jīng mián shuān

月经棉栓: băng vệ sinh dạng ống

Cụm từ