Kết quả tra từ “柄”
Tìm thấy 29 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
柄: tay cầm hoặc cán (của rìu, v.v.); thân (của hoa, lá hoặc quả); thứ gì đó mang lại lợi thế cho đối thủ; lượng từ cho dao hoặc lưỡi
柄臣: quan chức quyền lực; người tai to mặt lớn
柄权: nắm quyền
柄政: cai trị; cầm quyền
柄国: nắm quyền nhà nước; cai trị
长柄镰刀: lưỡi hái
长柄大镰刀: cái lưỡi hái
长柄勺子: cái vá múc canh
长柄: cán dài; thân
锤骨柄: cán xương búa (phần cán của xương búa), nối các xương con 聽小骨|听小骨 với màng nhĩ 鼓膜
话柄: cớ để bàn tán; chuyện để chế nhạo
叶柄: cuống lá; cuống
菌柄: cuống nấm
笑柄: một chuyện để chế giễu; một đối tượng bị chế giễu; trò cười
矛柄: cán
眼柄: cuống mắt (của động vật giáp xác, v.v.)
游戏手柄: tay cầm chơi game
泵柄: tay cầm bơm
权柄: quyền lực
曲柄钻: khoan tay có tay quay
曲柄: tay quay
斗柄: cán của chòm sao Bắc Đẩu
政柄: nắm quyền điều hành; quyền lực chính trị; chế độ
授人以柄: trao cho người khác chuôi gươm (thành ngữ); để người khác nắm thóp mình
把柄: cán (tay cầm); (nghĩa bóng) thông tin có thể dùng chống lại ai đó
手柄: tay cầm; tay cầm máy chơi game
手摇柄: tay quay
国柄: quyền lực nhà nước
剑柄: chuôi kiếm