Kết quả tra từ “晋”
Tìm thấy 40 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
晋: tiến lên; thăng chức; thăng tiến
晋见: yết kiến
晋县: huyện Jin ở Hà Bắc
晋级: thăng cấp; thăng chức; thăng tiến
晋爵: gia nhập tầng lớp quý tộc; thăng tiến trong giới quý tộc
晋源区: quận Tấn Nguyên của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây
晋源: quận Tấn Nguyên của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây
晋江市: Jinjiang, thành phố cấp huyện ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến
晋江: Jinjiang, thành phố cấp huyện ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến
晋朝: triều đại nhà Tấn (265-420)
晋书: Tấn Thư, quyển thứ năm trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Phòng Huyền Linh 房玄齡|房玄龄[Fang2 Xuan2 ling2] năm 648…
晋文公: Tấn Văn Công (697-628 TCN, trị vì 636-628 TCN), một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸[Chun1 qiu1 Wu3 ba4]
晋惠帝: Tấn Huệ Đế (259-307), tên thật 司馬衷|司马衷[Si1 ma3 Zhong1], hoàng đế thứ 2 của triều đại nhà Tấn 晉朝|晋朝[Jin4 chao2], trị vì 290-307
晋州市: thành phố cấp huyện Tấn Châu ở Hà Bắc, do thủ phủ tỉnh Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4] quản lý
晋州: thành phố cấp huyện Tấn Châu ở Hà Bắc; quận Tấn, được thành lập dưới thời Bắc Ngụy, tập trung ở Lâm Phần 臨汾市|临汾市[Lin2 fen2 shi4] hiện nay tại…
晋宁县: huyện Jinning ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
晋宁: huyện Jinning ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
晋察冀: Sơn Tây 山西[Shan1 xi1], Sát Cáp Nhĩ 察哈爾|察哈尔[Cha2 ha1 er3] và Hà Bắc 河北[He2 bei3] (ba tỉnh của Trung Hoa Dân Quốc giai đoạn 1912-1936)
晋安区: Jin'an, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
晋安: Jin'an, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
晋城市: địa cấp thị Tấn Thành ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]
晋城: địa cấp thị Tấn Thành ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]
晋升: thăng chức lên vị trí cao hơn
晋代: Nhà Tấn (265-420)
晋中市: thành phố cấp địa khu Tấn Trung ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]
晋中: thành phố cấp địa khu Tấn Trung ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]
魏晋南北朝: các triều đại Ngụy, Tấn và Nam-Bắc; thuật ngữ chung cho giai đoạn lịch sử 220-589 giữa Hán và Tùy
魏晋: các triều đại Ngụy (220-265) và Tấn (265-420)
阮晋勇: Nguyễn Tấn Dũng (1949-), thủ tướng Việt Nam 2006-2016
西晋: nhà Tấn Tây (265-316)
福晋: thời nhà Thanh, từ Mãn Châu chỉ vợ
梁唐晋汉周书: tên khác của bộ lịch sử Ngũ Đại giữa thời Đường và Tống 舊五代史|旧五代史[Jiu4 Wu3 dai4 shi3]
东晋: nhà Đông Tấn 317-420
后晋: Hậu Tấn thời Ngũ Đại (936-946)
宁晋县: huyện Ningjin ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
宁晋: huyện Ningjin ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
安倍晋三: Abe Shinzo (1954-2022), chính trị gia đảng LDP Nhật Bản, thủ tướng 2006-2007 và từ 2012-2020
古晋: Kuching (thành phố ở Malaysia)
加官晋级: bổ nhiệm chức vụ mới và thăng chức
加官晋爵: phong tước vị và chức quan