Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “晋”

Tìm thấy 40 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jìn

晋: tiến lên; thăng chức; thăng tiến

Từ vựng
晋见jìn jiàn

晋见: yết kiến

Cụm từ
晋县Jìn xiàn

晋县: huyện Jin ở Hà Bắc

Cụm từ
晋级jìn jí

晋级: thăng cấp; thăng chức; thăng tiến

Cụm từ
晋爵jìn jué

晋爵: gia nhập tầng lớp quý tộc; thăng tiến trong giới quý tộc

Cụm từ
晋源区Jìn yuán qū

晋源区: quận Tấn Nguyên của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
晋源Jìn yuán

晋源: quận Tấn Nguyên của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
晋江市Jìn jiāng shì

晋江市: Jinjiang, thành phố cấp huyện ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
晋江Jìn jiāng

晋江: Jinjiang, thành phố cấp huyện ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
晋朝Jìn cháo

晋朝: triều đại nhà Tấn (265-420)

Cụm từ
晋书Jìn shū

晋书: Tấn Thư, quyển thứ năm trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Phòng Huyền Linh 房玄齡|房玄龄[Fang2 Xuan2 ling2] năm 648…

Cụm từ
晋文公Jìn Wén gōng

晋文公: Tấn Văn Công (697-628 TCN, trị vì 636-628 TCN), một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸[Chun1 qiu1 Wu3 ba4]

Cụm từ
晋惠帝Jìn Huì dì

晋惠帝: Tấn Huệ Đế (259-307), tên thật 司馬衷|司马衷[Si1 ma3 Zhong1], hoàng đế thứ 2 của triều đại nhà Tấn 晉朝|晋朝[Jin4 chao2], trị vì 290-307

Cụm từ
晋州市Jìn zhōu Shì

晋州市: thành phố cấp huyện Tấn Châu ở Hà Bắc, do thủ phủ tỉnh Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4] quản lý

Cụm từ
晋州Jìn zhōu

晋州: thành phố cấp huyện Tấn Châu ở Hà Bắc; quận Tấn, được thành lập dưới thời Bắc Ngụy, tập trung ở Lâm Phần 臨汾市|临汾市[Lin2 fen2 shi4] hiện nay tại…

Cụm từ
晋宁县Jìn níng xiàn

晋宁县: huyện Jinning ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
晋宁Jìn níng

晋宁: huyện Jinning ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
晋察冀Jìn Chá Jì

晋察冀: Sơn Tây 山西[Shan1 xi1], Sát Cáp Nhĩ 察哈爾|察哈尔[Cha2 ha1 er3] và Hà Bắc 河北[He2 bei3] (ba tỉnh của Trung Hoa Dân Quốc giai đoạn 1912-1936)

Cụm từ
晋安区Jìn ān Qū

晋安区: Jin'an, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
晋安Jìn ān

晋安: Jin'an, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
晋城市Jìn chéng shì

晋城市: địa cấp thị Tấn Thành ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]

Cụm từ
晋城Jìn chéng

晋城: địa cấp thị Tấn Thành ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]

Cụm từ
晋升jìn shēng

晋升: thăng chức lên vị trí cao hơn

Cụm từ
晋代Jìn dài

晋代: Nhà Tấn (265-420)

Cụm từ
晋中市Jìn zhōng shì

晋中市: thành phố cấp địa khu Tấn Trung ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]

Cụm từ
晋中Jìn zhōng

晋中: thành phố cấp địa khu Tấn Trung ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]

Cụm từ
魏晋南北朝Wèi Jìn Nán Běi Cháo

魏晋南北朝: các triều đại Ngụy, Tấn và Nam-Bắc; thuật ngữ chung cho giai đoạn lịch sử 220-589 giữa Hán và Tùy

Cụm từ
魏晋Wèi Jìn

魏晋: các triều đại Ngụy (220-265) và Tấn (265-420)

Cụm từ
阮晋勇Ruǎn Jìn yǒng

阮晋勇: Nguyễn Tấn Dũng (1949-), thủ tướng Việt Nam 2006-2016

Cụm từ
西晋Xī Jìn

西晋: nhà Tấn Tây (265-316)

Cụm từ
福晋fú jìn

福晋: thời nhà Thanh, từ Mãn Châu chỉ vợ

Cụm từ
梁唐晋汉周书Liáng Táng Jìn Hàn Zhōu shū

梁唐晋汉周书: tên khác của bộ lịch sử Ngũ Đại giữa thời Đường và Tống 舊五代史|旧五代史[Jiu4 Wu3 dai4 shi3]

Cổ ngữ / văn ngôn
东晋Dōng Jìn

东晋: nhà Đông Tấn 317-420

Cụm từ
后晋Hòu Jìn

后晋: Hậu Tấn thời Ngũ Đại (936-946)

Cụm từ
宁晋县Níng jìn xiàn

宁晋县: huyện Ningjin ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
宁晋Níng jìn

宁晋: huyện Ningjin ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
安倍晋三Ān bèi Jìn sān

安倍晋三: Abe Shinzo (1954-2022), chính trị gia đảng LDP Nhật Bản, thủ tướng 2006-2007 và từ 2012-2020

Cụm từ
古晋Gǔ jìn

古晋: Kuching (thành phố ở Malaysia)

Cụm từ
加官晋级jiā guān jìn jí

加官晋级: bổ nhiệm chức vụ mới và thăng chức

Cụm từ
加官晋爵jiā guān jìn jué

加官晋爵: phong tước vị và chức quan

Cụm từ