晋代
Nhà Tấn (265-420)
Nhà Tấn (265-420)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
triều đại nhà Tấn (265-420)
›晋惠帝Jìn Huì dìTấn Huệ Đế (259-307), tên thật 司馬衷|司马衷[Si1 ma3 Zhong1], hoàng đế thứ 2 của triều đại nhà Tấn 晉朝|晋朝[Jin4…
›晋书Jìn shūTấn Thư, quyển thứ năm trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Phòng Huyền Linh…
›晋中市Jìn zhōng shìthành phố cấp địa khu Tấn Trung ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]
›晋中Jìn zhōngthành phố cấp địa khu Tấn Trung ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]
›晋城Jìn chéngđịa cấp thị Tấn Thành ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]
›晋城市Jìn chéng shìđịa cấp thị Tấn Thành ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]
›晋州Jìn zhōuthành phố cấp huyện Tấn Châu ở Hà Bắc; quận Tấn, được thành lập dưới thời Bắc Ngụy, tập trung ở Lâm Phần…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.