Kết quả tra từ “时代”
Tìm thấy 30 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
时代: thời đại; kỷ nguyên; thời kỳ; giai đoạn (trong cuộc đời); LT:個|个[ge4]
时代华纳: công ty truyền thông Time Warner Inc., Mỹ
时代曲: nhạc thời đại, một thể loại âm nhạc xuất hiện ở Thượng Hải những năm 1920, kết hợp nhạc dân gian Trung Quốc và jazz phương Tây
时代广场: Quảng trường Thời Đại
时代不同,风尚不同: thời đại khác nhau, phong tục khác nhau (thành ngữ); thời nào, cách ấy
黑暗时代: Thời kỳ Tăm tối
黄金时代: thời đại hoàng kim
飞鸟时代: thời kỳ Asuka trong lịch sử Nhật Bản (538-710 SCN)
青铜器时代: thời đại đồ đồng; cũng viết 青銅時代|青铜时代[Qing1 tong2 Shi2 dai4]
旧石器时代: Thời đại Đồ đá cũ
旧时代: thời xưa; ngày xưa
石器时代: Thời đại Đồ đá
春秋时代: Thời kỳ Xuân Thu (770-476 TCN)
春秋战国时代: thời Xuân Thu (770-476 TCN) và Chiến Quốc (475-221 TCN); Đông Chu (770-221 TCN)
日据时代: thời kỳ Nhật Bản chiếm đóng
新石器时代: Thời kỳ Đồ Đá Mới
新时代: thời đại mới
战国时代: thời Chiến Quốc (475-221 TCN); thời Chiến Quốc Nhật Bản (thế kỷ 15-17)
复兴时代: thời kỳ Phục hưng
平安时代: thời kỳ Heian (794-1185), giai đoạn lịch sử Nhật Bản
封建时代: thời đại phong kiến
奈良时代: Thời kỳ Nara (710-794) trong lịch sử Nhật Bản
在位时代: triều đại (của vua, hoàng đế, v.v.)
同时代: đương đại
刘宋时代: nhà Tống thời Nam triều (420-479), với kinh đô tại Nam Kinh
划时代: mang tính thời đại
冰河时代: kỷ băng hà
六朝时代: thời kỳ Lục Triều (222-589) giữa Hán và Đường
信息时代: thời đại thông tin
中石器时代: Thời kỳ Trung kỳ Đá