Kết quả cho “时代”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thời đại
nhạc thời đại, một thể loại âm nhạc xuất hiện ở Thượng Hải những năm 1920, kết hợp nhạc dân gian Trung Quốc và jazz phương Tây
công ty truyền thông Time Warner Inc., Mỹ
Quảng trường Thời Đại
thời đại khác nhau, phong tục khác nhau (thành ngữ); thời nào, cách ấy
mang tính thời đại
đương đại
thời đại mới
thời xưa; ngày xưa
thời đại thông tin
thời kỳ Lục Triều (222-589) giữa Hán và Đường
kỷ băng hà
nhà Tống thời Nam triều (420-479), với kinh đô tại Nam Kinh
triều đại (của vua, hoàng đế, v.v.)
thời kỳ Phục hưng
Thời kỳ Nara (710-794) trong lịch sử Nhật Bản
thời đại phong kiến
thời kỳ Heian (794-1185), giai đoạn lịch sử Nhật Bản
thời Chiến Quốc (475-221 TCN); thời Chiến Quốc Nhật Bản (thế kỷ 15-17)
thời kỳ Nhật Bản chiếm đóng
Thời kỳ Xuân Thu (770-476 TCN)
Thời đại Đồ đá
thời kỳ Asuka trong lịch sử Nhật Bản (538-710 SCN)
thời đại hoàng kim