刘宋时代
nhà Tống thời Nam triều (420-479), với kinh đô tại Nam Kinh
nhà Tống thời Nam triều (420-479), với kinh đô tại Nam Kinh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà Tống thời Nam triều 南朝宋 (420-479), với kinh đô tại Nam Kinh
›刘安Liú ĀnLưu An (179-122 TCN), vương nước Hoài Nam thời Tây Hán, ra lệnh biên soạn 淮南子[Huai2 nan2 zi5]
›刘天华Liú Tiān huáLưu Thiên Hoa (1895-1932), nhạc sĩ và nhà soạn nhạc Trung Quốc
›刘基Liú JīLưu Cơ hoặc Lưu Bá Ôn 劉伯溫|刘伯温[Liu2 Bo2 wen1] (1311-1375), tướng dưới thời minh quân đầu tiên Chu Nguyên…
›刘师培Liú Shī péiLiu Shipei (1884-1919), nhà vô chính phủ và nhà hoạt động cách mạng Trung Quốc
›刘向Liú XiàngLưu Hướng (77-6 TCN), học giả và tác giả triều Hán
›刘厚总Liú Hòu zǒngLưu Hậu Tổng (1904-1949), nguyên là lãnh đạo du kích Hồ Nam, được Tưởng Giới Thạch thưởng vì giết Tương Anh…
›刘家夼Liú jiā kuǎngthị trấn Liujiakuang ở quận Muping 牟平區|牟平区, Yên Đài, Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.