新石器时代
Thời kỳ Đồ Đá Mới
Thời kỳ Đồ Đá Mới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thời kỳ Đồ Đá Mới
›新知xīn zhīkiến thức mới; bạn mới
›新禧xīn xǐChúc mừng năm mới!
›新秀xīn xiùngôi sao đang lên; tài năng mới
›新颖xīn yǐngnghĩa đen: chồi mới; nghĩa bóng: mới và độc đáo
›新社Xīn shèXinshe hoặc Hsinshe, Thị trấn ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
›新社乡Xīn shè XiāngXinshe hoặc Hsinshe, Thị trấn ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
›新疆生产建设兵团Xīn jiāng Shēng chǎn Jiàn shè Bīng tuánĐoàn Sản xuất và Xây dựng Tân Cương, còn gọi là XPCC hoặc Binh đoàn, một tổ chức kinh tế và bán quân sự…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.