Kết quả tra từ “攘”
Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
攘: (văn học) xắn tay áo; (văn học) từ chối; chống lại; (văn học) chiếm đoạt; ăn trộm; (văn học) làm rối loạn; Đài Loan phát âm [rang2]
攘除: loại bỏ; trừ khử; từ chối
攘辟: đứng tránh; làm cho có lối
攘诟: rửa sạch nỗi ô nhục
攘袖: xắn tay áo
攘袂: hành động quyết tâm, vung tay áo
攘臂: xắn tay áo (trong kích động)
攘羊: dắt về nhà cừu lạc của người khác
攘窃: chiếm đoạt; đánh cắp
攘灾: xua đuổi tai họa; tránh thảm họa
攘攘: hỗn loạn; nhầm lẫn; hỗn độn
攘夺: cướp đoạt
攘夷: đánh đuổi ngoại bang
攘外安内: chống ngoại xâm và ổn định nội bộ đất nước (thành ngữ)
攘外: chống ngoại xâm
攘场: rải ngũ cốc thu hoạch ra khắp mặt sân
攘善: nhận công lao của người khác; chiếm đoạt công lao hoặc vinh dự của người khác
闹闹攘攘: gây náo động
熙熙攘攘: náo nhiệt (thành ngữ)
熙攘: không yên
熙来攘往: nơi nhộn nhịp hoạt động (thành ngữ)
枉攘: hỗn loạn; không trật tự
扰攘: náo nhiệt; tạo rắc rối; làm phiền
寇攘: cướp phá và trộm cắp
咕攘: quẫy đạp; chuyển động
兵戈扰攘: binh đao và hỗn loạn (thành ngữ); cảnh chiến tranh hỗn loạn
乱咕攘: quấy rối (tiếng địa phương)