Kết quả cho “搏”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chiến đấu; chống lại; chụp bắt; (tim) đập
đánh nhau, đặc biệt bằng tay; đô vật (như một môn thể thao); vật lộn; vật lộn (với số phận, với vấn đề,...); bắt mồi
đập theo nhịp; rung động; co bóp
chiến đấu hết mình
chiến đấu; vật lộn; phát động chiến tranh
vật lộn; đánh nhau; đấu tranh
chiến đấu và tiêu diệt kẻ thù; tham gia chiến đấu ác liệt (cũng dùng theo nghĩa bóng cho người chơi cờ đối kháng)
đánh nhịp bằng cách vỗ đùi
(Đài Loan) xây dựng mối quan hệ; vun đắp tình cảm ấm áp (từ tiếng Đài Loan 跋感情, phát âm Tai-lo [pua̍h-kám-tsîng])
đánh nhau; chiến đấu; ẩu đả
nhịp tim; mạch đập
vật lộn; đấu tranh
(y học) nhịp đập sớm; ngoại tâm thu
đánh giáp lá cà
mạch (cả y học và nghĩa bóng)
chiến đấu giáp lá cà
máy tạo nhịp nhân tạo
dốc toàn lực vào trận đấu