Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “搏”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

搏: chiến đấu; chống lại; chụp bắt; (tim) đập

Từ vựng
搏斗bó dòu

搏斗: vật lộn; đánh nhau; đấu tranh

Cụm từ
搏髀bó bì

搏髀: đánh nhịp bằng cách vỗ đùi

Cụm từ
搏杀bó shā

搏杀: chiến đấu và tiêu diệt kẻ thù; tham gia chiến đấu ác liệt (cũng dùng theo nghĩa bóng cho người chơi cờ đối kháng)

Cụm từ
搏击bó jī

搏击: đánh nhau, đặc biệt bằng tay; đô vật (như một môn thể thao); vật lộn; vật lộn (với số phận, với vấn đề,...); bắt mồi

Cụm từ
搏战bó zhàn

搏战: chiến đấu; vật lộn; phát động chiến tranh

Cụm từ
搏感情bó gǎn qíng

搏感情: (Đài Loan) xây dựng mối quan hệ; vun đắp tình cảm ấm áp (từ tiếng Đài Loan 跋感情, phát âm Tai-lo [pua̍h-kám-tsîng])

Cụm từ
搏命bó mìng

搏命: chiến đấu hết mình

Cụm từ
搏动bó dòng

搏动: đập theo nhịp; rung động; co bóp

Cụm từ
起搏器qǐ bó qì

起搏器: máy tạo nhịp nhân tạo

Cụm từ
脉搏mài bó

脉搏: mạch (cả y học và nghĩa bóng)

Cụm từ
肉搏战ròu bó zhàn

肉搏战: chiến đấu giáp lá cà

Cụm từ
肉搏ròu bó

肉搏: đánh giáp lá cà

Cụm từ
早搏zǎo bó

早搏: (y học) nhịp đập sớm; ngoại tâm thu

Cụm từ
放手一搏fàng shǒu yī bó

放手一搏: dốc toàn lực vào trận đấu

Cụm từ
拼搏pīn bó

拼搏: vật lộn; đấu tranh

Cụm từ
心搏xīn bó

心搏: nhịp tim; mạch đập

Cụm từ
厮搏sī bó

厮搏: đánh nhau; chiến đấu; ẩu đả

Cụm từ