Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “惹”

Tìm thấy 40 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

惹: chọc giận; kích động; làm phiền; khuấy động; chọc tức; thu hút (rắc rối); gây ra (vấn đề)

Từ vựng
惹麻烦rě má fan

惹麻烦: gây khó khăn; rước lấy rắc rối; phiền phức

Cụm từ
惹起rě qǐ

惹起: kích động, xúi giục; gây ra; khơi dậy (sự chú ý)

Cụm từ
惹草沾花rě cǎo zhān huā

惹草沾花: xem 沾花惹草[zhan1 hua1 re3 cao3]

Cụm từ
惹草拈花rě cǎo niān huā

惹草拈花: xem 拈花惹草[nian1 hua1 re3 cao3]

Cụm từ
惹祸rě huò

惹祸: gây rắc rối; rước họa vào thân

Cụm từ
惹火烧身rě huǒ shāo shēn

惹火烧身: chọc lửa thì bị bỏng (thành ngữ); bị vạ lây; nghĩa bóng: chịu khổ do can thiệp vào việc không đâu

Thành ngữ
惹火rě huǒ

惹火: chọc lửa; nghĩa bóng: khiêu khích và làm phật lòng người khác; chạm đến tự ái

Cụm từ
惹毛rě máo

惹毛: (khẩu ngữ) chọc tức; làm phiền; chọc giận ai đó

Khẩu ngữ
惹楼子rě lóu zi

惹楼子: biến thể của 惹婁子|惹娄子[re3 lou2 zi5]

Cụm từ
惹是非rě shì fēi

惹是非: gây chuyện thị phi

Cụm từ
惹是生非rě shì shēng fēi

惹是生非: gây chuyện thị phi

Cụm từ
惹恼rě nǎo

惹恼: xúc phạm

Cụm từ
惹怒rě nù

惹怒: chọc tức

Cụm từ
惹娄子rě lóu zi

惹娄子: gây rắc rối; tự chuốc lấy phiền phức

Cụm từ
惹喽子rě lóu zi

惹喽子: biến thể của 惹婁子|惹娄子[re3 lou2 zi5]

Cụm từ
惹人注目rě rén zhù mù

惹人注目: thu hút sự chú ý; đáng chú ý

Cụm từ
惹人注意rě rén zhù yì

惹人注意: thu hút sự chú ý

Cụm từ
惹人心烦rě rén xīn fán

惹人心烦: làm phiền người khác; phiền phức

Cụm từ
惹人厌rě rén yàn

惹人厌: gây khó chịu; đáng ghét

Cụm từ
惹人rě rén

惹人: chọc tức (đặc biệt là khó chịu, ghê tởm, v.v.); xúc phạm; thu hút (sự chú ý)

Cụm từ
惹事生非rě shì shēng fēi

惹事生非: biến thể của 惹是生非[re3 shi4 sheng1 fei1]

Cụm từ
惹事rě shì

惹事: gây chuyện

Cụm từ
惹乱子rě luàn zi

惹乱子: gây rắc rối; gặp rắc rối

Cụm từ
惹不起rě bu qǐ

惹不起: không thể đụng vào; không dám chọc; phức tạp khó xử; làm cho người ta không chịu nổi

Cụm từ
沾花惹草zhān huā rě cǎo

沾花惹草: mân mê hoa cỏ (thành ngữ); trăng hoa; thường xuyên đến kỹ viện; phóng túng trong tình ái

Thành ngữ
易激惹yì jī rě

易激惹: dễ kích động

Cụm từ
日惹特区Rì rě Tè qū

日惹特区: Đặc khu Yogyakarta, khu vực ở đảo Java, Indonesia

Cụm từ
日惹Rì rě

日惹: Yogyakarta, thành phố ở đảo Java, Indonesia, và là thủ phủ của Đặc khu Yogyakarta 日惹特區|日惹特区[Ri4 re3 Te4 qu1]

Cụm từ
撩惹liáo rě

撩惹: khiêu khích; trêu chọc

Cụm từ
招风惹雨zhāo fēng rě yǔ

招风惹雨: xem 招風惹草|招风惹草[zhao1 feng1 re3 cao3]

Cụm từ
招风惹草zhāo fēng rě cǎo

招风惹草: (thành ngữ) tự chuốc lấy rắc rối

Thành ngữ
招灾惹祸zhāo zāi rě huò

招灾惹祸: chuốc lấy tai họa

Cụm từ
招惹zhāo rě

招惹: chuốc (rắc rối); thu hút (sự chú ý); chọc giận (ai đó)

Cụm từ
拈花惹草niān huā rě cǎo

拈花惹草: nghĩa đen: ngắt hoa dẫm cỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: trăng hoa; thường xuyên lui tới kỹ viện; phóng túng

Thành ngữ
峇峇娘惹Bā bā Niáng rě

峇峇娘惹: Người Hoa Peranakan (Baba-Nyonya), một nhóm dân tộc Hoa cư trú ở bán đảo Mã Lai (còn được gọi là Hoa Eo biển)

Cụm từ
妈惹法克mā rě fǎ kè

妈惹法克: motherfucker (từ mượn)

Cụm từ
娘惹Niáng rě

娘惹: Nyonya; xem 峇峇娘惹[Ba1 ba1 Niang2 re3]

Cụm từ
好惹hǎo rě

好惹: dễ tính; dễ bị sai khiến

Cụm từ
不好惹bù hǎo rě

不好惹: không dễ động vào; không dễ bị bắt nạt; không chịu được chuyện vô lý

Cụm từ