Kết quả cho “惹”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chọc giận; kích động; làm phiền; khuấy động; chọc tức; thu hút (rắc rối); gây ra (vấn đề)
gây chuyện
chọc tức (đặc biệt là khó chịu, ghê tởm, v.v.); xúc phạm; thu hút (sự chú ý)
chọc tức
xúc phạm
(khẩu ngữ) chọc tức; làm phiền; chọc giận ai đó
chọc lửa; nghĩa bóng: khiêu khích và làm phật lòng người khác; chạm đến tự ái
gây rắc rối; rước họa vào thân
kích động, xúi giục; gây ra; khơi dậy (sự chú ý)
không thể đụng vào; không dám chọc; phức tạp khó xử; làm cho người ta không chịu nổi
gây rắc rối; gặp rắc rối
gây khó chịu; đáng ghét
biến thể của 惹婁子|惹娄子[re3 lou2 zi5]
gây rắc rối; tự chuốc lấy phiền phức
gây chuyện thị phi
biến thể của 惹婁子|惹娄子[re3 lou2 zi5]
gây khó khăn; rước lấy rắc rối; phiền phức
biến thể của 惹是生非[re3 shi4 sheng1 fei1]
làm phiền người khác; phiền phức
thu hút sự chú ý
thu hút sự chú ý; đáng chú ý
gây chuyện thị phi
chọc lửa thì bị bỏng (thành ngữ); bị vạ lây; nghĩa bóng: chịu khổ do can thiệp vào việc không đâu
xem 拈花惹草[nian1 hua1 re3 cao3]