Kết quả tra từ “悦”
Tìm thấy 24 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
悦: vui lòng
悦色: vui vẻ; hài lòng
悦耳: nghe hay; đẹp (về âm thanh)
悦纳: thấy chấp nhận được
面露不悦: lộ vẻ không vui hoặc không hài lòng (thành ngữ)
赏心悦目: ấm lòng và đẹp mắt (thành ngữ); dễ chịu; thú vị
爽心悦目: đẹp và ấm lòng
欢悦: hạnh phúc; vui sướng; vui vẻ; hân hoan
柏悦: Park Hyatt (thương hiệu khách sạn)
抃悦: vỗ tay vui sướng
愉悦: vui vẻ; vui tươi; hân hoan; niềm vui; sự thích thú
怡颜悦色: vẻ mặt vui tươi
怡悦: dễ chịu; vui vẻ
心悦诚服: vui vẻ chấp nhận; tâm phục khẩu phục (thành ngữ)
孙悦: Tôn Nhạc (1973-), ngôi sao nhạc pop nữ Trung Quốc; Tôn Nhạc (1985-), ngôi sao bóng rổ Trung Quốc
士为知己者死,女为悦己者容: một người đàn ông chân chính sẽ hy sinh vì bạn tri kỷ, như một người phụ nữ làm đẹp vì người mình thương
喜悦: hạnh phúc; vui mừng
和颜悦色: thái độ hòa nhã; khuôn mặt dễ chịu
和悦: hòa nhã; ôn hòa
君悦: Grand Hyatt (thương hiệu khách sạn)
取悦: cố gắng làm hài lòng
凯悦: Hyatt (tập đoàn khách sạn); Hyatt Regency (thương hiệu khách sạn)
两情相悦: (về một cặp đôi) hòa hợp; là ánh nắng của nhau
不悦: không hài lòng; khó chịu