Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “恤”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

19 từ sẵn sàng

biến thể của 恤[xu4]

Từ vựng
恤匮
xù kuì

cứu trợ người khốn khó

Cụm từ
恤嫠
xù lí

cứu trợ quả phụ

Cụm từ
恤衫
xù shān

áo sơ mi (từ mượn)

Cụm từ
T恤
T xù

áo thun

Từ vựng
不恤
bù xù

không lo lắng; không quan tâm

Cụm từ
体恤
tǐ xù

thấu hiểu và quan tâm; (từ mượn) áo thun

Cụm từ
俸恤
fèng xù

lương và lương hưu

Cụm từ
怜恤
lián xù

thương xót; biểu lộ lòng trắc ẩn

Cụm từ
抚恤
fǔ xù

(của một tổ chức có trách nhiệm chăm sóc) hỗ trợ tài chính cho thân nhân của người đã qua đời hoặc bị thương nặng

Cụm từ
赈恤
zhèn xù

viện trợ cứu trợ

Cụm từ
赒恤
zhōu xù

giúp đỡ người túng thiếu

Cụm từ
体恤衫
tǐ xù shān

áo thun; LT:件[jian4]

Cụm từ
抚恤金
fǔ xù jīn

khoản tiền bồi thường (do chấn thương); khoản tiền trợ cấp

Cụm từ
不恤人言
bù xù rén yán

không lo lắng về lời đàm tiếu (thành ngữ); làm điều đúng bất kể người khác nói gì

Thành ngữ
体恤入微
tǐ xù rù wēi

nhấn mạnh từng chi tiết nhỏ (thành ngữ); thể hiện sự quan tâm chu đáo; chăm sóc tỉ mỉ

Thành ngữ
安富恤穷
ān fù xù qióng

thông cảm với người giàu và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)

Thành ngữ
安富恤贫
ān fù xù pín

cảm thông với người giàu và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)

Thành ngữ
殒身不恤
yǔn shēn bù xù

chết không hối tiếc (thành ngữ); hy sinh không do dự

Thành ngữ