Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “恤”

Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

恤: biến thể của 恤[xu4]

Từ vựng

恤: lo lắng; thông cảm; cứu trợ; bồi thường

Từ vựng

恤: lo lắng; thông cảm; cảm thông; cứu trợ; bồi thường

Từ vựng

恤: biến thể của 恤[xu4]

Từ vựng
恤衫xù shān

恤衫: áo sơ mi (từ mượn)

Cụm từ
恤嫠xù lí

恤嫠: cứu trợ quả phụ

Cụm từ
恤匮xù kuì

恤匮: cứu trợ người khốn khó

Cụm từ
体恤衫tǐ xù shān

体恤衫: áo thun; LT:件[jian4]

Cụm từ
体恤入微tǐ xù rù wēi

体恤入微: nhấn mạnh từng chi tiết nhỏ (thành ngữ); thể hiện sự quan tâm chu đáo; chăm sóc tỉ mỉ

Thành ngữ
体恤tǐ xù

体恤: thấu hiểu và quan tâm; (từ mượn) áo thun

Cụm từ
赒恤zhōu xù

赒恤: giúp đỡ người túng thiếu

Cụm từ
赈恤zhèn xù

赈恤: viện trợ cứu trợ

Cụm từ
殒身不恤yǔn shēn bù xù

殒身不恤: chết không hối tiếc (thành ngữ); hy sinh không do dự

Thành ngữ
抚恤金fǔ xù jīn

抚恤金: khoản tiền bồi thường (do chấn thương); khoản tiền trợ cấp

Cụm từ
抚恤fǔ xù

抚恤: (của một tổ chức có trách nhiệm chăm sóc) hỗ trợ tài chính cho thân nhân của người đã qua đời hoặc bị thương nặng

Cụm từ
怜恤lián xù

怜恤: thương xót; biểu lộ lòng trắc ẩn

Cụm từ
安富恤贫ān fù xù pín

安富恤贫: cảm thông với người giàu và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)

Thành ngữ
安富恤穷ān fù xù qióng

安富恤穷: thông cảm với người giàu và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)

Thành ngữ
俸恤fèng xù

俸恤: lương và lương hưu

Cụm từ
不恤人言bù xù rén yán

不恤人言: không lo lắng về lời đàm tiếu (thành ngữ); làm điều đúng bất kể người khác nói gì

Thành ngữ
不恤bù xù

不恤: không lo lắng; không quan tâm

Cụm từ
T恤T xù

T恤: áo thun

Từ vựng