Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “怯”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

18 từ sẵn sàng
qiè

nhút nhát; nhát gan; quê mùa; tiếng Đài Loan đọc là [que4]

Từ vựng
怯场
qiè chǎng

bị chứng sợ sân khấu

Cụm từ
怯子
qiè zi

người có giọng quê mùa; quê mùa; nhà quê

Cụm từ
怯弱
qiè ruò

nhút nhát; yếu đuối

Cụm từ
怯懦
qiè nuò

nhút nhát; nhát gan; yếu đuối

Cụm từ
怯生
qiè shēng

rụt rè

Cụm từ
怯羞
qiè xiū

xem 羞怯[xiu1 qie4]

Cụm từ
怯生生
qiè shēng shēng

rụt rè

Cụm từ
怯声怯气
qiè shēng qiè qì

nói bằng giọng sợ hãi thiếu dũng khí (thành ngữ)

Thành ngữ
卑怯
bēi qiè

hèn hạ và nhút nhát; đê tiện

Cụm từ
惊怯
jīng qiè

nhút nhát và hoảng sợ

Cụm từ
畏怯
wèi qiè

rụt rè; lo lắng

Cụm từ
羞怯
xiū qiè

rụt rè; nhút nhát

Cụm từ
胆怯
dǎn qiè

sợ sệt; nhút nhát; nhát gan

Cụm từ
露怯
lòu qiè

thể hiện sự thiếu hiểu biết; tự làm mình ngu ngốc vì một sai lầm do thiếu hiểu biết

Cụm từ
临死不怯
lín sǐ bù qiè

bình thản đối mặt với cái chết; đối mặt nguy hiểm một cách tự tin

Cụm từ
大勇若怯
dà yǒng ruò qiè

đại anh hùng có thể trông nhút nhát (thành ngữ); người thật sự dũng cảm thì luôn bình tĩnh

Thành ngữ
大勇若怯,大智若愚
dà yǒng ruò qiè , dà zhì ruò yú

anh hùng vĩ đại có thể trông nhút nhát, người thông minh có thể trông ngu ngốc (thành ngữ); công chúng có thể không nhận ra tài năng lớn

Thành ngữ