露怯
thể hiện sự thiếu hiểu biết; tự làm mình ngu ngốc vì một sai lầm do thiếu hiểu biết
thể hiện sự thiếu hiểu biết; tự làm mình ngu ngốc vì một sai lầm do thiếu hiểu biết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thể hiện tài năng; phô diễn kỹ năng
›露出lù chūđể lộ; hiện ra; cũng đọc là [lou4 chu1]
›露底lòu dǐđể lộ bí mật
›露水lù shuǐsương; nghĩa bóng: ngắn ngủi; phù du
›露富lòu fùkhoe khoang sự giàu có; để lộ sự giàu có
›露水夫妻lù shuǐ fū qīmột cặp đôi trong mối quan hệ không đứng đắn, ngắn ngủi
›露宿lù sùngủ ngoài trời; ngủ đêm ở nơi thoáng đãng
›露水姻缘lù shuǐ yīn yuánmối tình thoáng qua; mối quan hệ ngắn ngủi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.