Kết quả tra từ “开放”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
开放kāi fàng
开放: nở hoa; mở; mở cửa (cho công chúng); mở ra (với bên ngoài); cởi mở; phóng khoáng về quan niệm; không gò bó trong tình dục
开放系统互连kāi fàng xì tǒng hù lián
开放系统互连: kết nối các hệ thống mở; OSI
开放系统kāi fàng xì tǒng
开放系统: hệ thống mở
开放源码软件kāi fàng yuán mǎ ruǎn jiàn
开放源码软件: phần mềm mã nguồn mở (OSS)
开放源码kāi fàng yuán mǎ
开放源码: mã nguồn mở (tin học)
开放源代码kāi fàng yuán dài mǎ
开放源代码: xem 開放源碼|开放源码[kai1 fang4 yuan2 ma3]
开放性kāi fàng xìng
开放性: tính cởi mở
开放式网络kāi fàng shì wǎng luò
开放式网络: mạng lưới mở
开放式系统kāi fàng shì xì tǒng
开放式系统: hệ thống mở
门户开放mén hù kāi fàng
门户开放: chính sách mở cửa; chính sách infitah của Tổng thống Ai Cập Sadat đối với đầu tư và quan hệ với Israel
改革开放gǎi gé kāi fàng
改革开放: cải cách và mở cửa ra thế giới bên ngoài; ám chỉ chính sách của Đặng Tiểu Bình từ khoảng năm 1980