Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “寺”

Tìm thấy 48 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

寺: chùa Phật giáo; nhà thờ Hồi giáo; cơ quan chính phủ (cũ)

Từ vựng
寺院sì yuàn

寺院: tu viện; đền; chùa; LT:座[zuo4]

Cụm từ
寺庙sì miào

寺庙: đền; chùa; miếu

Cụm từ
龙安寺Lóng ān sì

龙安寺: Ryōanji, ngôi chùa ở phía tây bắc Kyōto 京都, Nhật Bản với vườn đá nổi tiếng

Cụm từ
鹿苑寺Lù yuàn sì

鹿苑寺: Rokuonji ở phía tây bắc Kyōto 京都, Nhật Bản; tên chính thức của Kinkakuji hoặc chùa Kim Các 金閣寺|金阁寺[Jin1 ge2 si4] là chùa Phật giáo

Cụm từ
鸿胪寺hóng lú sì

鸿胪寺: (cổ) cơ quan phụ trách lễ nghi và lễ tân

Cụm từ
灵雀寺Líng qiǎo sì

灵雀寺: Tu viện Nyitso ở huyện Dawu 道孚縣|道孚县[Dao4 fu2 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên

Cụm từ
灵谷寺Líng gǔ sì

灵谷寺: chùa Linh Cốc (Nam Kinh)

Cụm từ
银阁寺Yín gé sì

银阁寺: Ginkaku-ji hay còn gọi là Pavilion Bạc ở Kyoto 京都[Jing1 du1], Nhật Bản, tên chính thức là Jishōji 慈照寺[Ci2 zhao4 si4]

Cụm từ
金阁寺Jīn gé sì

金阁寺: Kinkakuji hoặc Chùa Vàng ở phía tây bắc Kyōto 京都, Nhật Bản; tên gọi không chính thức của chùa Phật giáo Lộc Viên Tự 鹿苑寺[Lu4 yuan4 si4]

Cụm từ
金山寺jīn shān sì

金山寺: Chùa Kim Sơn, nơi Pháp Hải sống (trong Bạch Xà Truyện)

Cụm từ
跑了和尚,跑不了寺pǎo le hé shàng , pǎo bù liǎo sì

跑了和尚,跑不了寺: nhà sư có thể chạy, nhưng ngôi chùa không chạy theo được (thành ngữ); lần này ngươi có thể chạy, nhưng sẽ phải quay lại; Ta sẽ bắt được ngươi…

Thành ngữ
荷泽寺Hé zé sì

荷泽寺: chùa Hà Trạch ở Phúc Châu, Phúc Kiến

Cụm từ
色拉寺Sè lā sì

色拉寺: tu viện Sera gần Lhasa, Tây Tạng

Cụm từ
红寺堡镇Hóng sì bǎo zhèn

红寺堡镇: quận Hồng Tự Bảo, thành phố Ngô Trung 吳忠市|吴忠市[Wu2 zhong1 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
红寺堡区Hóng sì bǎo qū

红寺堡区: quận Hồng Tự Bảo, thành phố Ngô Trung 吳忠市|吴忠市[Wu2 zhong1 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
红寺堡Hóng sì bǎo

红寺堡: quận Hồng Tự Bảo, thành phố Ngô Trung 吳忠市|吴忠市[Wu2 zhong1 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
白马寺Bái mǎ Sì

白马寺: chùa Bạch Mã ở Lạc Dương, một trong những ngôi chùa Phật giáo sớm nhất ở Trung Quốc

Cụm từ
白塔寺Bái tǎ sì

白塔寺: chùa Baita ở Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1]

Cụm từ
甘丹寺Gān dān sì

甘丹寺: tu viện Ganden, tiếng Tạng: dGa' ldan rNam rgyal gling, huyện Dagzê 達孜縣|达孜县[Da2 zi1 xian4], Lhasa, Tây Tạng

Cụm từ
潭柘寺Tán zhè sì

潭柘寺: chùa Tanzhe

Cụm từ
清真寺qīng zhēn sì

清真寺: nhà thờ Hồi giáo

Cụm từ
清水寺Qīng shuǐ sì

清水寺: chùa Kiyomizu ở phía đông Kyōto 京都, Nhật Bản

Cụm từ
海印寺Hǎi yìn sì

海印寺: Chùa Haein ở tỉnh Gyeongsang Nam, Hàn Quốc, nơi lưu trữ bộ Đại Tạng Kinh Cao Ly 高麗大藏經|高丽大藏经[Gao1 li2 Da4 zang4 jing1], một di sản thế giới

Cụm từ
法隆寺Fǎ lōng sì

法隆寺: Hōryūji, quần thể chùa Phật giáo gần Nara 奈良, Nhật Bản, có từ thời kỳ Asuka 飛鳥時代|飞鸟时代 (khoảng năm 600)

Cụm từ
法源寺Fǎ yuán sì

法源寺: chùa Pháp Nguyên ở Bắc Kinh

Cụm từ
拉卜楞寺Lā bǔ léng Sì

拉卜楞寺: Tu viện Labrang, tiếng Tạng: bLa-brang bkra-shis-'khyil, ở huyện Hạ Hà 夏河縣|夏河县[Xia4 he2 Xian4], Châu tự trị Tây Tạng Cam Nam, Cam Túc, trước…

Cụm từ
悬空寺Xuán kōng Sì

悬空寺: Chùa Huyền Không hoặc Chùa Treo gần Nham Nguyên ở Sơn Tây

Cụm từ
慈照寺Cí zhào sì

慈照寺: Jishōji ở phía đông bắc Kyōto 京都, Nhật Bản, tên chính thức của Ginkakuji hoặc Pavilion Bạc 銀閣寺|银阁寺[yin2 ge2 si4]

Cụm từ
惠远寺Huì yuǎn sì

惠远寺: Chùa Huiyuan ở huyện Đạo Phổ 道孚縣|道孚县[Dao4 fu2 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên

Cụm từ
少林寺Shào lín Sì

少林寺: Chùa Thiếu Lâm, tu viện Phật giáo nổi tiếng với các nhà sư kung fu

Cụm từ
小昭寺Xiǎo zhāo sì

小昭寺: chùa Tiểu Chiêu, Lhasa

Cụm từ
夹山寺Jiā shān sì

夹山寺: Chùa Jiashan, chùa Phật giáo ở huyện Thạch Môn 石門縣|石门县[Shi2 men2 xian4], Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam, nơi được cho là chỗ ở và chôn cất…

Cụm từ
太仆寺旗Tài pú sì Qí

太仆寺旗: Kỳ Taibus ở Liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
太仆寺卿Tài pú sì qīng

太仆寺卿: Quan phụ trách ngựa hoàng gia, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa

Cụm từ
太仆寺Tài pú sì

太仆寺: Cơ quan quản lý ngựa hoàng gia, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa; Kỳ Taibus ở Liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
大理寺卿Dà lǐ sì qīng

大理寺卿: Chánh án Tòa án Tối cao thời Đế quốc

Cụm từ
大理寺Dà lǐ sì

大理寺: Đại Lý Tự, Tòa án Tối cao thời Đế quốc

Cụm từ
大昭寺Dà zhāo sì

大昭寺: Chùa Jokhang, chùa Phật giáo chính ở Lhasa, nơi linh thiêng của Phật giáo Tây Tạng

Cụm từ
大慈恩寺Dà cí ēn sì

大慈恩寺: chùa Đại Từ Ân ở Tây An

Cụm từ
大寺院dà sì yuàn

大寺院: tu viện lớn; đại tự viện

Cụm từ
塔尔寺Tǎ ěr sì

塔尔寺: chùa Kumbum ở Thanh Hải

Cụm từ
塔公寺Tǎ gōng sì

塔公寺: Chùa Lhagang ở huyện Dartsendo 康定縣|康定县[Kang1 ding4 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên

Cụm từ
唐招提寺Táng zhāo tí sì

唐招提寺: Chùa Đường Chiêu Đề, ngôi chùa ở Nara, Nhật Bản do hòa thượng Giám Chân nhà Đường 鑒真和尚|鉴真和尚 sáng lập và là nơi an nghỉ cuối cùng của ông

Cụm từ
哲蚌寺Zhé bàng sì

哲蚌寺: tu viện Drepung, Lhasa, Tây Tạng

Cụm từ
南普陀寺Nán pǔ tuó sì

南普陀寺: chùa Nam Phổ Đà ở Hạ Môn 廈門|厦门[Xia4 men2]

Cụm từ
冏寺jiǒng sì

冏寺: giống như 太僕寺|太仆寺[Tai4 pu2 si4], Cơ quan quản lý ngựa của triều đình, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa

Cụm từ
佛寺Fó sì

佛寺: chùa Phật giáo

Cụm từ