Kết quả tra từ “孕”
Tìm thấy 36 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
孕: mang thai
孕酮: progesterone
孕育: mang thai; sinh con; nuôi dưỡng (một sự phát triển, trường phái, tác phẩm nghệ thuật, v.v.); nghĩa bóng: tràn đầy (văn hóa, v.v.)
孕童: (phân khúc thị trường) thai sản và trẻ nhỏ
孕穗: (trồng ngũ cốc) giai đoạn làm đòng (tức là sự phình ra của bẹ lá do sự phát triển của bông lúa)
孕产: mang thai và sinh nở; sản khoa và phụ khoa
孕激素: progesterone
孕期: mang thai; thai kỳ
孕宝宝: (khẩu ngữ) em bé trong bụng
孕婴童: (phân khúc thị trường) thai sản và trẻ nhỏ
孕妇装: trang phục thai sản
孕妇: phụ nữ mang thai
孕吐: ốm nghén (trong thời kỳ mang thai)
验孕棒: bộ dụng cụ thử thai tại nhà
避孕药: thuốc tránh thai đường uống
避孕环: vòng tránh thai; dụng cụ tử cung
避孕套: bao cao su; LT:隻|只[zhi1]
避孕丸: thuốc tránh thai
避孕: tránh thai
身孕: mang thai; có thai
试管受孕: thụ tinh trong ống nghiệm; thụ tinh ống nghiệm
测孕: xét nghiệm thai kỳ
检孕棒: bộ dụng cụ thử thai tại nhà
易孕: (về phụ nữ) mắn đẻ; dễ mang thai
早孕: mang thai tuổi vị thành niên; giai đoạn đầu của thai kỳ
怀孕: mang thai; đã thụ thai; sự có thai; thai kỳ
子宫内避孕器: dụng cụ tránh thai trong tử cung (IUD)
因孕而婚: (thành ngữ) kết hôn vì mang thai ngoài ý muốn
受孕: mang thai; thụ thai
备孕: đang cố gắng mang thai
代理孕母: (Đài Loan) mang thai hộ; mang thai thay; mẹ thay thế
代孕母亲: mẹ mang thai hộ
代孕: mang thai hộ
人工受孕: thụ tinh nhân tạo
不孕症: vô sinh nữ
不孕: vô sinh; không thể thụ thai