Kết quả tra từ “太阳”
Tìm thấy 44 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
太阳: mặt trời; LT:個|个[ge4]; viết tắt của 太陽穴|太阳穴[tai4 yang2 xue2]
太阳黑子周: chu kỳ vết đen Mặt Trời
太阳黑子: vết đen mặt trời
太阳饼: bánh thái dương (loại bánh tròn nhỏ làm từ vỏ bánh xốp và nhân mạch nha, có nguồn gốc từ Đài Trung, Đài Loan)
太阳风: gió mặt trời
太阳电池板: tấm pin mặt trời
太阳电池: pin mặt trời
太阳雨: mưa nắng
太阳镜: kính râm
太阳轮: luân xa đám rối mặt trời
太阳蛋: trứng ốp la; trứng ốp
太阳花: hoa hướng dương (Helianthus annuus); hoa mười giờ (Portulaca grandiflora)
太阳能电池: pin mặt trời
太阳能板: tấm pin mặt trời
太阳能: năng lượng mặt trời
太阳翼: tấm pin mặt trời
太阳系: hệ mặt trời
太阳窝: thái dương (hai bên đầu người)
太阳窗: cửa sổ trời; nóc kính (của xe hơi)
太阳穴: thái dương (hai bên đầu người)
太阳神计划: dự án Apollo
太阳神经丛: đám rối mặt trời
太阳神: Thần Mặt Trời; Apollo
太阳眼镜: kính râm
太阳灯: đèn mặt trời
太阳照在桑干河上: Mặt Trời chiếu trên sông Sanggan, tiểu thuyết vô sản của Đinh Linh, đoạt giải Stalin năm 1951
太阳活动: hoạt động vết đen Mặt Trời; biến thiên Mặt Trời
太阳永不落: (nơi mà) mặt trời không bao giờ lặn
太阳晒屁股: ngủ quên; Thức dậy nào!
太阳日: ngày mặt trời
太阳微系统公司: Sun Microsystems
太阳从西边出来: nghĩa đen mặt trời mọc ở phía tây (thành ngữ); nghĩa bóng chuyện không thể xảy ra; điều vô lý
太阳报: The Sun (tên của nhiều tờ báo, đặc biệt ở Anh và Hồng Kông)
太阳光柱: cột ánh sáng mặt trời; cột mặt trời (quang học khí quyển)
太阳光: ánh sáng mặt trời
黑胸太阳鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật họng đen (Aethopyga saturata)
黄腰太阳鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật đỏ thẫm (Aethopyga siparaja)
蓝喉太阳鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật họng lam (Aethopyga gouldiae)
聚光太阳能: công nghệ năng lượng mặt trời tập trung (CSP)
绿喉太阳鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật đuôi xanh (Aethopyga nipalensis)
紫颊直嘴太阳鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật má hồng (Chalcoparia singalensis)
火尾太阳鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi lửa mặt trời (Aethopyga ignicauda)
晒太阳: phơi nắng (sưởi ấm hoặc tắm nắng,...); đặt gì đó dưới nắng (ví dụ: để làm khô)
叉尾太阳鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật đuôi chẽ (Aethopyga christinae)