Kết quả cho “太阳”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mặt trời
ánh sáng mặt trời
The Sun (tên của nhiều tờ báo, đặc biệt ở Anh và Hồng Kông)
ngày mặt trời
đèn mặt trời
Thần Mặt Trời; Apollo
thái dương (hai bên đầu người)
cửa sổ trời; nóc kính (của xe hơi)
thái dương (hai bên đầu người)
hệ mặt trời
tấm pin mặt trời
năng lượng mặt trời
hoa hướng dương (Helianthus annuus); hoa mười giờ (Portulaca grandiflora)
trứng ốp la; trứng ốp
luân xa đám rối mặt trời
kính râm
mưa nắng
gió mặt trời
bánh thái dương (loại bánh tròn nhỏ làm từ vỏ bánh xốp và nhân mạch nha, có nguồn gốc từ Đài Trung, Đài Loan)
cột ánh sáng mặt trời; cột mặt trời (quang học khí quyển)
hoạt động vết đen Mặt Trời; biến thiên Mặt Trời
pin mặt trời
kính râm
tấm pin mặt trời