Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “太平”

Tìm thấy 34 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
太平tài píng

太平: hoà bình và an ninh

Cụm từ
太平鸟tài píng niǎo

太平鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước Bohemian (Bombycilla garrulus)

Cụm từ
太平间tài píng jiān

太平间: nhà xác; phòng chứa xác

Cụm từ
太平门tài píng mén

太平门: lối thoát hiểm

Cụm từ
太平绅士tài píng shēn shì

太平绅士: Thẩm phán Hòa bình (JP)

Cụm từ
太平盛世tài píng shèng shì

太平盛世: thời kỳ thái bình thịnh trị (thành ngữ)

Thành ngữ
太平洋周边Tài píng Yáng Zhōu biān

太平洋周边: Vành đai Thái Bình Dương

Cụm từ
太平洋联合铁路Tài píng Yáng Lián hé Tiě lù

太平洋联合铁路: Đường sắt Liên hợp Thái Bình Dương

Cụm từ
太平洋潜鸟Tài píng Yáng qián niǎo

太平洋潜鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim lặn Thái Bình Dương (Gavia pacifica)

Cụm từ
太平洋战争Tài píng Yáng Zhàn zhēng

太平洋战争: Chiến tranh Thái Bình Dương giữa Nhật Bản và Mỹ, 1941-1945

Cụm từ
太平洋周边Tài píng Yáng Zhōu biān

太平洋周边: biến thể của 太平洋週邊|太平洋周边[Tai4 ping2 Yang2 Zhou1 bian1], Vành đai Thái Bình Dương

Cụm từ
太平洋区域Tài píng Yáng Qū yù

太平洋区域: Khu vực Thái Bình Dương; Vành đai Thái Bình Dương

Cụm từ
太平洋Tài píng Yáng

太平洋: Thái Bình Dương

Cụm từ
太平御览Tài píng Yù lǎn

太平御览: Tập đọc hoàng gia thời Thái Bình, bách khoa toàn thư thời Tống biên soạn trong giai đoạn 977-983 dưới thời Lý Phưởng 李昉[Li3 Fang3], gồm 1000…

Cụm từ
太平广记Tài píng Guǎng jì

太平广记: Ghi chép rộng về thời Thái Bình (978), lịch sử hư cấu do Lý Phưởng 李昉 biên tập

Cụm từ
太平市Tài píng Shì

太平市: Thành phố Thái Bình ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
太平天国之乱Tài píng Tiān guó zhī Luàn

太平天国之乱: Phong trào Thái Bình Thiên Quốc (1850-1864), cuối cùng thất bại nhưng gây ra biến động lớn và làm suy yếu triều đại nhà Thanh

Cụm từ
太平天国Tài píng Tiān guó

太平天国: Thiên Quốc Thái Bình (1851-1864)

Cụm từ
太平区Tài píng qū

太平区: quận Thái Bình của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh

Cụm từ
太平公主Tài píng gōng zhǔ

太平公主: Công chúa Thái Bình (khoảng 665-713), công chúa triều Đường, quyền lực về chính trị và nổi tiếng với sắc đẹp

Cụm từ
西太平洋xī Tài píng Yáng

西太平洋: tây Thái Bình Dương

Cụm từ
粉饰太平fěn shì tài píng

粉饰太平: giả vờ mọi thứ đều tốt đẹp

Cụm từ
环太平洋火山带Huán Tài píng yáng Huǒ shān dài

环太平洋火山带: Vành đai lửa (vùng đứt gãy địa chấn quanh Thái Bình Dương)

Cụm từ
环太平洋地震带Huán Tài píng yáng Dì zhèn dài

环太平洋地震带: Vành đai lửa (vùng đứt gãy địa chấn quanh Thái Bình Dương)

Cụm từ
环太平洋Huán Tài píng yáng

环太平洋: Vành đai Thái Bình Dương

Cụm từ
东太平洋隆起Dōng Tài píng Yáng Lóng qǐ

东太平洋隆起: Sống núi Đông Thái Bình Dương (một dải núi giữa đại dương kéo dài từ California đến Nam Cực)

Cụm từ
东太平洋海隆Dōng Tài píng Yáng Hǎi lóng

东太平洋海隆: Sống núi Đông Thái Bình Dương (một dải núi giữa đại dương kéo dài từ California đến Nam Cực)

Cụm từ
东太平洋dōng Tài píng yáng

东太平洋: đông Thái Bình Dương

Cụm từ
小太平鸟xiǎo tài píng niǎo

小太平鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim cánh đỏ Nhật Bản (Bombycilla japonica)

Cụm từ
天下太平tiān xià tài píng

天下太平: khắp thế giới thái bình (thành ngữ); hoà bình và thịnh vượng

Thành ngữ
加拿大太平洋铁路Jiā ná dà Tài píng yáng Tiě lù

加拿大太平洋铁路: Đường sắt Thái Bình Dương Canada

Cụm từ
亚洲与太平洋地区Yà zhōu yǔ Tài píng yáng dì qū

亚洲与太平洋地区: Khu vực Châu Á - Thái Bình Dương

Cụm từ
亚洲与太平洋Yà zhōu yǔ Tài píng yáng

亚洲与太平洋: Châu Á - Thái Bình Dương

Cụm từ
亚洲太平洋地区Yà zhōu Tài píng yáng dì qū

亚洲太平洋地区: khu vực châu Á - Thái Bình Dương

Cụm từ