太平间
nhà xác; phòng chứa xác
nhà xác; phòng chứa xác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cuốn sách triết học của nhà học giả triều Tống Chu Đôn Di 周敦頤|周敦颐[Zhou1 Dun1 yi2], bắt đầu từ việc diễn giải…
›太平门tài píng ménlối thoát hiểm
›太平鸟tài píng niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước Bohemian (Bombycilla garrulus)
›太平绅士tài píng shēn shìThẩm phán Hòa bình (JP)
›太康Tài kānghuyện Thái Khang ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
›太康县Tài kāng xiànhuyện Thái Khang ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
›太平洋周边Tài píng Yáng Zhōu biānVành đai Thái Bình Dương
›太极Tài jíThái Cực, nguồn gốc của vạn vật theo một số diễn giải của thần thoại Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.