太平天国之乱
Phong trào Thái Bình Thiên Quốc (1850-1864), cuối cùng thất bại nhưng gây ra biến động lớn và làm suy yếu triều đại nhà Thanh
Phong trào Thái Bình Thiên Quốc (1850-1864), cuối cùng thất bại nhưng gây ra biến động lớn và làm suy yếu triều đại nhà Thanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thiên Quốc Thái Bình (1851-1864)
›太平公主Tài píng gōng zhǔCông chúa Thái Bình (khoảng 665-713), công chúa triều Đường, quyền lực về chính trị và nổi tiếng với sắc đẹp
›太常tài chángThái Thường trong triều đình Trung Quốc, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]
›太平洋周边Tài píng Yáng Zhōu biānbiến thể của 太平洋週邊|太平洋周边[Tai4 ping2 Yang2 Zhou1 bian1], Vành đai Thái Bình Dương
›太宗Tài zōngThái Tông, thuỵ hiệu được đặt cho hoàng đế thứ hai của một triều đại; Vua Taejong của Triều Tiên…
›太平洋潜鸟Tài píng Yáng qián niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim lặn Thái Bình Dương (Gavia pacifica)
›太平市Tài píng ShìThành phố Thái Bình ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
›太平区Tài píng qūquận Thái Bình của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.