太平洋
Thái Bình Dương
Thái Bình Dương
太平洋 thường mang nghĩa “Thái Bình Dương”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 太平洋 cùng cụm 太平洋战争 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Chiến tranh Thái Bình Dương giữa Nhật Bản và Mỹ, 1941-1945
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Khu vực Thái Bình Dương; Vành đai Thái Bình Dương
›太平洋周边Tài píng Yáng Zhōu biānbiến thể của 太平洋週邊|太平洋周边[Tai4 ping2 Yang2 Zhou1 bian1], Vành đai Thái Bình Dương
›太平洋战争Tài píng Yáng Zhàn zhēngChiến tranh Thái Bình Dương giữa Nhật Bản và Mỹ, 1941-1945
›太平洋潜鸟Tài píng Yáng qián niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim lặn Thái Bình Dương (Gavia pacifica)
›太平洋联合铁路Tài píng Yáng Lián hé Tiě lùĐường sắt Liên hợp Thái Bình Dương
›太平洋周边Tài píng Yáng Zhōu biānVành đai Thái Bình Dương
›太平御览Tài píng Yù lǎnTập đọc hoàng gia thời Thái Bình, bách khoa toàn thư thời Tống biên soạn trong giai đoạn 977-983 dưới thời…
›太平广记Tài píng Guǎng jìGhi chép rộng về thời Thái Bình (978), lịch sử hư cấu do Lý Phưởng 李昉 biên tập
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.