Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “坝”

Tìm thấy 34 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

坝: đập; đê; bờ kè; LT:條|条[tiao2]

Từ vựng
院坝yuàn bà

院坝: (phương ngữ) sân

Cụm từ
阿斯旺高坝Ā sī wàng gāo bà

阿斯旺高坝: đập Aswan ở miền nam Ai Cập

Cụm từ
阿坝藏族羌族自治州Ā bà Zàng zú Qiāng zú Zì zhì zhōu

阿坝藏族羌族自治州: Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương Ngawa (Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)…

Cụm từ
阿坝县Ā bà Xiàn

阿坝县: Huyện Ngawa (Tạng: rnga ba rdzong) trong Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4…

Cụm từ
阿坝州Ā bà zhōu

阿坝州: Châu tự trị Ngawa của người Tạng và Khương (tiếng Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)…

Cụm từ
阿坝Ā bà

阿坝: Châu tự trị Ngawa của người Tạng và Khương (tiếng Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)…

Cụm từ
边坝县Biān bà xiàn

边坝县: huyện Banbar, tiếng Tây Tạng: Dpal 'bar rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
边坝Biān bà

边坝: huyện Banbar, tiếng Tây Tạng: Dpal 'bar rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
葛洲坝Gé zhōu bà

葛洲坝: tên một địa danh, đập Gezhouba trên sông Trường Giang, ở Hồ Bắc

Danh từ riêng
绿坝·花季护航Lǜ bà · Huā jì Hù háng

绿坝·花季护航: Green Dam Youth Escort, phần mềm kiểm soát nội dung Internet, được sử dụng trong giai đoạn 2009-2010 (viết tắt thành 綠壩|绿坝[Lu:4 ba4])

Viết tắt
绿坝Lǜ bà

绿坝: Green Dam, phần mềm kiểm soát nội dung, được sử dụng trong giai đoạn 2009-2010 (viết tắt của 綠壩·花季護航|绿坝·花季护航[Lu:4 ba4 · Hua1 ji4 Hu4 hang2])

Viết tắt
紫坪铺大坝Zǐ píng pū dà bà

紫坪铺大坝: đập Zipingpu, Tứ Xuyên

Cụm từ
留坝县Liú bà Xiàn

留坝县: huyện Liuba ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
留坝Liú bà

留坝: huyện Liuba ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
溃坝kuì bà

溃坝: (đập) bị vỡ; bị phá hủy

Cụm từ
沙坝shā bà

沙坝: bãi cát; ngân cát

Cụm từ
沙坪坝区Shā píng bà Qū

沙坪坝区: Sa Bình Bá, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
沙坪坝Shā píng bà

沙坪坝: Sa Bình Bá, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
水坝shuǐ bà

水坝: đập nước; đê điều

Cụm từ
拦河坝lán hé bà

拦河坝: đập chắn ngang sông

Cụm từ
拱坝gǒng bà

拱坝: đập vòng cung

Cụm từ
平坝县Píng bà xiàn

平坝县: huyện Bình Bá ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
平坝Píng bà

平坝: huyện Bình Bá ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
妥坝县Tuǒ bà xiàn

妥坝县: huyện cũ từ năm 1983 ở châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng; chia thành các huyện Qamdo, Zhag'yab và Jomdo năm 1999

Cụm từ
妥坝Tuǒ bà

妥坝: huyện cũ từ năm 1983 ở châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng; thay thế bởi các huyện Qamdo, Zhag'yab và Jomdo năm 1999

Cụm từ
大坝dà bà

大坝: đập nước

Cụm từ
堤坝dī bà

堤坝: đập; đê

Cụm từ
土坝tǔ bà

土坝: đập đất; đập bằng đất và đá (khác với đập chống thấm bằng đất sét hoặc bê tông)

Cụm từ
向家坝Xiàng jiā bà

向家坝: Đập Xiangjiaba, Vân Nam, địa điểm của trạm thủy điện

Cụm từ
冰坝bīng bà

冰坝: tắc nghẽn do băng; đập băng trên sông

Cụm từ
元坝区Yuán bà qū

元坝区: quận Yuanba của thành phố Guangyuan 廣元市|广元市[Guang3 yuan2 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
元坝Yuán bà

元坝: quận Nguyên Bá của thành phố Quảng Nguyên 廣元市|广元市[Guang3 yuan2 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
三峡大坝Sān xiá Dà bà

三峡大坝: Đập Tam Hiệp trên sông Dương Tử

Cụm từ