Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “坝”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

đập; đê; bờ kè; LT:條|条[tiao2]

Từ vựng
元坝
Yuán bà

quận Nguyên Bá của thành phố Quảng Nguyên 廣元市|广元市[Guang3 yuan2 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
冰坝
bīng bà

tắc nghẽn do băng; đập băng trên sông

Cụm từ
土坝
tǔ bà

đập đất; đập bằng đất và đá (khác với đập chống thấm bằng đất sét hoặc bê tông)

Cụm từ
堤坝
dī bà

đập; đê

Cụm từ
大坝
dà bà

đập nước

Cụm từ
妥坝
Tuǒ bà

huyện cũ từ năm 1983 ở châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng; thay thế bởi các huyện Qamdo, Zhag'yab và Jomdo năm 1999

Cụm từ
平坝
Píng bà

huyện Bình Bá ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
拱坝
gǒng bà

đập vòng cung

Cụm từ
水坝
shuǐ bà

đập nước; đê điều

Cụm từ
沙坝
shā bà

bãi cát; ngân cát

Cụm từ
溃坝
kuì bà

(đập) bị vỡ; bị phá hủy

Cụm từ
留坝
Liú bà

huyện Liuba ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
绿坝
Lǜ bà

Green Dam, phần mềm kiểm soát nội dung, được sử dụng trong giai đoạn 2009-2010 (viết tắt của 綠壩·花季護航|绿坝·花季护航[Lu:4 ba4 · Hua1 ji4 Hu4 hang2])

Viết tắt
边坝
Biān bà

huyện Banbar, tiếng Tây Tạng: Dpal 'bar rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
阿坝
Ā bà

Châu tự trị Ngawa của người Tạng và Khương (tiếng Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng), tây bắc Tứ Xuyên, thủ phủ Mã Nhĩ…

Cụm từ
院坝
yuàn bà

(phương ngữ) sân

Cụm từ
元坝区
Yuán bà qū

quận Yuanba của thành phố Guangyuan 廣元市|广元市[Guang3 yuan2 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
向家坝
Xiàng jiā bà

Đập Xiangjiaba, Vân Nam, địa điểm của trạm thủy điện

Cụm từ
妥坝县
Tuǒ bà xiàn

huyện cũ từ năm 1983 ở châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng; chia thành các huyện Qamdo, Zhag'yab và Jomdo năm 1999

Cụm từ
平坝县
Píng bà xiàn

huyện Bình Bá ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
拦河坝
lán hé bà

đập chắn ngang sông

Cụm từ
沙坪坝
Shā píng bà

Sa Bình Bá, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
留坝县
Liú bà Xiàn

huyện Liuba ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ