溃坝 là gì?
溃坝 [kuì bà] có nghĩa là (đập) bị vỡ; bị phá hủy.
Nghĩa của từ 溃坝 trong tiếng Việt
- (đập) bị vỡ
- bị phá hủy
Cách đọc và ghi nhớ 溃坝
溃坝 được đọc là kuì bà, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(đập) bị vỡ; bị phá hủy”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .