大坝
đập nước
đập nước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tên gọi Hán của một nước cổ ở Trung Á
›大坏蛋dà huài dànkẻ vô lại; tên khốn
›大寿dà shòu(kính trọng) sinh nhật bắt đầu thập kỷ mới của người lớn tuổi, đặc biệt trên 50 tuổi (ví dụ: sinh nhật 60…
›大墓地dà mù dìnghĩa trang lớn
›大冢Dà zhǒngŌtsuka (họ Nhật Bản)
›大块头dà kuài tóungười nặng cân; người béo; đãng trí; vụng về; vạm vỡ
›大外宣dà wài xuān(mang nghĩa xấu) cỗ máy tuyên truyền đối ngoại của Trung Quốc (đặc biệt từ khoảng năm 2009)
›大场鸫Dà chǎng DōngOHBA Tsugumi (bút danh), tác giả của loạt truyện nổi tiếng Death Note 死亡筆記|死亡笔记[si3 wang2 bi3 ji4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.