Kết quả cho “喻”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mô tả điều gì như; phép loại suy; tỷ dụ; phép ẩn dụ; phép ngụ ngôn
một tên khác của 古今小說|古今小说[Gu3 jin1 Xiao3 shuo1], "Chuyện Kể Thời Xưa và Nay" của Phùng Mộng Long 馮夢龍|冯梦龙[Feng2 Meng4 long2]
sử dụng cái gì đó như một phép ẩn dụ
hoán dụ
phép so sánh
thông báo; thuyết phục
phép ẩn dụ
so sánh; ví với; ẩn dụ; phép loại suy; biện pháp tu từ; một cách hình tượng
trình bày lý lẽ với ai đó; lý luận với ai đó
tự ví mình là
miêu tả; diễn đạt thành lời
phép so sánh; ẩn dụ; tỷ dụ
ngụ ngôn; phúng dụ; châm biếm
hoán dụ
nghịch ngữ
phép ẩn dụ
xem 諷喻|讽喻[feng3 yu4]
phép hoán dụ
nghĩa ẩn dụ (của một từ)
(thành ngữ) không thể lý giải; vô lý
khó tả (thành ngữ)
không cần nói cũng hiểu; điều đó tự nhiên
mượn chuyện cổ để làm gương cho hiện tại
được mọi người hiểu rõ (thành ngữ); nổi tiếng; quen thuộc