比喻
so sánh; ví với; ẩn dụ; phép loại suy; biện pháp tu từ; một cách hình tượng
so sánh; ví với; ẩn dụ; phép loại suy; biện pháp tu từ; một cách hình tượng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đảo san hô Bikini, địa điểm thử nghiệm hạt nhân của Pháp ở Nam Thái Bình Dương
›比划bǐ huara hiệu; khoa tay múa chân; luyện tập động tác võ thuật bằng cách bắt chước thầy; đánh lộn; đánh nhau
›比哈尔邦Bǐ hā ěr bāngBang Bihar, miền đông Ấn Độ
›比喻义bǐ yù yìnghĩa ẩn dụ (của một từ)
›比及bǐ jí(văn học) khi; đến khi; phiên âm Đài Loan [bi4 ji2]
›比埃兹巴伯Bǐ āi zī bā bóBeelzebub
›比勒陀利亚Bǐ lè tuó lì yàPretoria, thủ đô của Nam Phi
›比基尼bǐ jī níbikini (mượn từ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.