比喻 là gì?
比喻 [bǐ yù] có nghĩa là so sánh; ví với; ẩn dụ; phép loại suy; biện pháp tu từ; một cách hình tượng.
Nghĩa của từ 比喻 trong tiếng Việt
- so sánh
- ví với
- ẩn dụ
- phép loại suy
- biện pháp tu từ
- một cách hình tượng
Cách đọc và ghi nhớ 比喻
比喻 được đọc là bǐ yù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “so sánh; ví với; ẩn dụ; phép loại suy; biện pháp tu từ; một cách hình tượng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .