Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
比喻

bǐ yù

比喻 là gì?

比喻 [bǐ yù] có nghĩa là so sánh; ví với; ẩn dụ; phép loại suy; biện pháp tu từ; một cách hình tượng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 比喻 trong tiếng Việt

  1. so sánh
  2. ví với
  3. ẩn dụ
  4. phép loại suy
  5. biện pháp tu từ
  6. một cách hình tượng

Cách đọc và ghi nhớ 比喻

比喻 được đọc là bǐ yù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “so sánh; ví với; ẩn dụ; phép loại suy; biện pháp tu từ; một cách hình tượng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan