Kết quả tra từ “啡”
Tìm thấy 31 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
啡: (dùng trong từ mượn âm)
啡厅: xem 咖啡廳|咖啡厅[ka1 fei1 ting1]
速溶咖啡: cà phê hòa tan
猫屎咖啡: "kopi luwak" hay cà phê chồn, làm từ hạt cà phê lấy từ phân cầy vòi hương châu Á
脑内啡: endorphin
脱咖啡因: đã khử caffeine; xem thêm 無咖啡因|无咖啡因[wu2 ka1 fei1 yin1]
瑞幸咖啡: Luckin Coffee, chuỗi cửa hàng cà phê thành lập ở Bắc Kinh năm 2017
无咖啡因: đã khử caffeine
浓缩咖啡: cà phê espresso
摩卡咖啡: cà phê mocha
拿铁咖啡: cà phê latte
意式浓缩咖啡: espresso; cà phê pha kiểu Ý đậm đặc
吗啡: morphin (từ mượn)
咖啡馆儿: quán cà phê; tiệm cà phê
咖啡馆: quán cà phê; tiệm cà phê; LT:家[jia1]
咖啡豆: hạt cà phê
咖啡色: màu cà phê; màu nâu
咖啡机: máy pha cà phê; máy làm cà phê
咖啡厅: quán cà phê
咖啡店: quán cà phê; cửa hàng cà phê
咖啡师: nhân viên pha cà phê
咖啡屋: nhà cà phê; quán cà phê; LT:家[jia1]
咖啡室: quán cà phê
咖啡壶: bình pha cà phê; máy pha cà phê
咖啡因: caffeine (từ mượn)
咖啡伴侣: Coffee-mate (chất làm kem không sữa của Nestlé)
咖啡: cà phê (từ mượn); LT:杯[bei1]
即溶咖啡: cà phê hòa tan
卡布其诺咖啡: cà phê cappuccino
内啡肽: endorphin
内啡素: endorphin