Kết quả tra từ “发电”
Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
发电fā diàn
发电: phát điện; gửi điện tín
发电量fā diàn liàng
发电量: (nhà máy điện, tấm pin mặt trời, v.v.) sản lượng; công suất
发电站fā diàn zhàn
发电站: trạm phát điện
发电机fā diàn jī
发电机: máy phát điện; đinamô
发电厂fā diàn chǎng
发电厂: nhà máy điện
风力发电厂fēng lì fā diàn chǎng
风力发电厂: trang trại điện gió; công viên năng lượng gió
自发电位zì fā diàn wèi
自发电位: điện não đồ (EEG)
火力发电厂huǒ lì fā diàn chǎng
火力发电厂: nhà máy điện đốt (tức là đốt bằng than, dầu hoặc khí đốt)
火力发电huǒ lì fā diàn
火力发电: phát điện nhiệt
海洋温差发电hǎi yáng wēn chā fā diàn
海洋温差发电: chuyển đổi năng lượng nhiệt đại dương (OTEC)
汽轮发电机qì lún fā diàn jī
汽轮发电机: máy phát điện tuabin hơi
水力发电站shuǐ lì fā diàn zhàn
水力发电站: nhà máy thủy điện
水力发电shuǐ lì fā diàn
水力发电: thuỷ điện
核发电厂hé fā diàn chǎng
核发电厂: nhà máy điện hạt nhân
核发电hé fā diàn
核发电: phát điện hạt nhân
地热发电厂dì rè fā diàn chǎng
地热发电厂: nhà máy điện địa nhiệt
原子能发电站yuán zǐ néng fā diàn zhàn
原子能发电站: nhà máy điện hạt nhân