Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “匹”

Tìm thấy 30 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

匹: biến thể của 匹[pi3]; lượng từ cho vải: cuộn

Từ vựng

匹: lượng từ cho ngựa, la, v.v.; cách phát âm ở Đài Loan: [pi1]; người bình thường; lượng từ cho vải: cuộn; mã lực

Từ vựng
匹马力pǐ mǎ lì

匹马力: mã lực

Cụm từ
匹配pǐ pèi

匹配: phối hoặc kết hôn; phù hợp; tương xứng; tương thích

Cụm từ
匹兹堡Pǐ zī bǎo

匹兹堡: Pittsburgh (Pennsylvania)

Cụm từ
匹耦pǐ ǒu

匹耦: biến thể của 匹偶[pi3 ou3]

Cụm từ
匹敌pǐ dí

匹敌: ngang bằng; phù hợp; đối thủ cạnh tranh

Cụm từ
匹夫匹妇pǐ fū pǐ fù

匹夫匹妇: người dân thường; dân dã

Cụm từ
匹夫pǐ fū

匹夫: người đàn ông bình thường; người thiếu hiểu biết; người thô lỗ

Cụm từ
匹克pǐ kè

匹克: phím gảy đàn (từ mượn)

Cụm từ
匹偶pǐ ǒu

匹偶: một cặp vợ chồng

Cụm từ
马匹mǎ pǐ

马匹: ngựa

Cụm từ
阿斯匹灵ā sī pí líng

阿斯匹灵: aspirin (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
阿斯匹林ā sī pǐ lín

阿斯匹林: aspirin (từ mượn) (biến thể của 阿司匹林[a1 si1 pi3 lin2])

Cụm từ
阿司匹林ā sī pǐ lín

阿司匹林: thuốc aspirin (từ mượn)

Cụm từ
阻抗匹配zǔ kàng pǐ pèi

阻抗匹配: phù hợp trở kháng

Cụm từ
目标匹配作业mù biāo pǐ pèi zuò yè

目标匹配作业: nhiệm vụ đối sánh mục tiêu

Cụm từ
无可匹敌wú kě pǐ dí

无可匹敌: vô song; không ai sánh kịp

Cụm từ
布匹bù pǐ

布匹: vải (tính theo thước)

Cụm từ
娘希匹niáng xī pǐ

娘希匹: (tiếng địa phương) mẹ kiếp!

Cụm từ
奥林匹克体育场Ào lín pǐ kè tǐ yù chǎng

奥林匹克体育场: Sân vận động Olympic

Cụm từ
奥林匹克运动会组织委员会Ào lín pǐ kè Yùn dòng huì Zǔ zhī Wěi yuán huì

奥林匹克运动会组织委员会: Ủy ban Tổ chức Thế vận hội Olympic (viết tắt 奧組委|奥组委[Ao4 zu3 wei3])

Viết tắt
奥林匹克运动会Ào lín pǐ kè Yùn dòng huì

奥林匹克运动会: Thế vận hội Olympic; Olympic

Cụm từ
奥林匹克Ào lín pǐ kè

奥林匹克: Olympic

Cụm từ
奥林匹亚Ào lín pǐ yà

奥林匹亚: Olympia (Hy Lạp)

Cụm từ
天下兴亡,匹夫有责tiān xià xīng wáng , pǐ fū yǒu zé

天下兴亡,匹夫有责: Sự thịnh suy của quốc gia liên quan đến mọi người (thành ngữ). Mọi người đều có trách nhiệm với sự hưng thịnh của xã hội

Thành ngữ
国际奥林匹克委员会Guó jì Ào lín pǐ kè Wěi yuán huì

国际奥林匹克委员会: Uỷ ban Olympic Quốc tế

Cụm từ
国家兴亡,匹夫有责guó jiā xīng wáng , pǐ fū yǒu zé

国家兴亡,匹夫有责: Sự hưng vong của quốc gia liên quan đến mọi người (thành ngữ). Mỗi người đều có trách nhiệm đối với sự thịnh vượng của xã hội

Thành ngữ
单枪匹马dān qiāng pǐ mǎ

单枪匹马: nghĩa đen: một mình một ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: đơn thương độc mã; không có người đi cùng

Thành ngữ
单人匹马dān rén pǐ mǎ

单人匹马: một mình một ngựa (thành ngữ)

Thành ngữ