Kết quả tra từ “佬”
Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
佬: nam; đàn ông (tiếng Quảng Đông)
鹤佬人: người Phúc Lão, người Hoa Nam ở Đài Loan
鬼佬: người nước ngoài (Quảng Đông); người phương Tây
阔佬: người giàu; cự phú
金鱼佬: kẻ ấu dâm (tiếng lóng, ám chỉ vụ án một kẻ bắt cóc trẻ em ở Hồng Kông dụ dỗ các bé gái với lời hứa cho xem "cá vàng" trong căn hộ của hắn)
乡巴佬: (miệt thị) người nhà quê; quê mùa; thô kệch
乡下佬: người nhà quê; quê mùa
道真仡佬族苗族自治县: huyện tự trị dân tộc Klau và Miêu Daozhen ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu
赤佬: (phương ngữ) kẻ vô lại; lưu manh
美国佬: một người Mỹ (miệt thị); một người Yankee
罗城仫佬族自治县: huyện tự trị dân tộc Mulao La Thành, Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
福佬: người Phúc Lão, người Hoklo
姬佬: (tiếng lóng) đồng tính nữ
姆佬族: nhóm dân tộc Mulao ở Quảng Tây
姆佬: nhóm dân tộc Mulao ở Quảng Tây
大佬: nhân vật lớn (dẫn đầu một lĩnh vực hoặc nhóm); bố già
基佬: (từ lóng) chàng trai đồng tính
和事佬: người hòa giải; trung gian; (mang tính miệt thị) kẻ dàn xếp
口水佬: người nói nhiều (tiếng Quảng Đông)
北方佬: người miền bắc; người từ miền bắc
北佬: người miền Bắc, người từ miền Bắc Trung Quốc (tiếng Quảng Đông)
务川仡佬族苗族自治县: Quận tự trị dân tộc Cơ Lao và Miêu Vụ Xuyên ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu
仫佬族: dân tộc Mulao của Quảng Tây
仫佬: dân tộc Mulao của Quảng Tây
仡佬族: dân tộc Gelao hoặc Klau ở Quý Châu