Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “佬”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
lǎo

nam; đàn ông (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
仫佬
Mù lǎo

dân tộc Mulao của Quảng Tây

Cụm từ
北佬
běi lǎo

người miền Bắc, người từ miền Bắc Trung Quốc (tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
基佬
jī lǎo

(từ lóng) chàng trai đồng tính

Tiếng lóng xã hội
大佬
dà lǎo

nhân vật lớn (dẫn đầu một lĩnh vực hoặc nhóm); bố già

Cụm từ
姆佬
Mǔ lǎo

nhóm dân tộc Mulao ở Quảng Tây

Cụm từ
姬佬
jī lǎo

(tiếng lóng) đồng tính nữ

Tiếng lóng xã hội
福佬
Fú lǎo

người Phúc Lão, người Hoklo

Cụm từ
赤佬
chì lǎo

(phương ngữ) kẻ vô lại; lưu manh

Cụm từ
阔佬
kuò lǎo

người giàu; cự phú

Cụm từ
鬼佬
guǐ lǎo

người nước ngoài (Quảng Đông); người phương Tây

Cụm từ
乡下佬
xiāng xia lǎo

người nhà quê; quê mùa

Cụm từ
乡巴佬
xiāng bā lǎo

(miệt thị) người nhà quê; quê mùa; thô kệch

Cụm từ
仡佬族
Gē lǎo zú

dân tộc Gelao hoặc Klau ở Quý Châu

Cụm từ
仫佬族
Mù lǎo zú

dân tộc Mulao của Quảng Tây

Cụm từ
北方佬
běi fāng lǎo

người miền bắc; người từ miền bắc

Cụm từ
口水佬
kǒu shuǐ lǎo

người nói nhiều (tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
和事佬
hé shì lǎo

người hòa giải; trung gian; (mang tính miệt thị) kẻ dàn xếp

Cụm từ
姆佬族
Mǔ lǎo zú

nhóm dân tộc Mulao ở Quảng Tây

Cụm từ
美国佬
Měi guó lǎo

một người Mỹ (miệt thị); một người Yankee

Cụm từ
金鱼佬
jīn yú lǎo

kẻ ấu dâm (tiếng lóng, ám chỉ vụ án một kẻ bắt cóc trẻ em ở Hồng Kông dụ dỗ các bé gái với lời hứa cho xem "cá vàng" trong căn hộ của hắn)

Tiếng lóng xã hội
鹤佬人
Hè lǎo rén

người Phúc Lão, người Hoa Nam ở Đài Loan

Cụm từ
罗城仫佬族自治县
Luó chéng Mù lǎo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mulao La Thành, Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
务川仡佬族苗族自治县
Wù chuān Gē lǎo zú Miáo zú Zì zhì xiàn

Quận tự trị dân tộc Cơ Lao và Miêu Vụ Xuyên ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu

Cụm từ