Kết quả cho “佬”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nam; đàn ông (tiếng Quảng Đông)
dân tộc Mulao của Quảng Tây
người miền Bắc, người từ miền Bắc Trung Quốc (tiếng Quảng Đông)
(từ lóng) chàng trai đồng tính
nhân vật lớn (dẫn đầu một lĩnh vực hoặc nhóm); bố già
nhóm dân tộc Mulao ở Quảng Tây
(tiếng lóng) đồng tính nữ
người Phúc Lão, người Hoklo
(phương ngữ) kẻ vô lại; lưu manh
người giàu; cự phú
người nước ngoài (Quảng Đông); người phương Tây
người nhà quê; quê mùa
(miệt thị) người nhà quê; quê mùa; thô kệch
dân tộc Gelao hoặc Klau ở Quý Châu
dân tộc Mulao của Quảng Tây
người miền bắc; người từ miền bắc
người nói nhiều (tiếng Quảng Đông)
người hòa giải; trung gian; (mang tính miệt thị) kẻ dàn xếp
nhóm dân tộc Mulao ở Quảng Tây
một người Mỹ (miệt thị); một người Yankee
kẻ ấu dâm (tiếng lóng, ám chỉ vụ án một kẻ bắt cóc trẻ em ở Hồng Kông dụ dỗ các bé gái với lời hứa cho xem "cá vàng" trong căn hộ của hắn)
người Phúc Lão, người Hoa Nam ở Đài Loan
huyện tự trị dân tộc Mulao La Thành, Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
Quận tự trị dân tộc Cơ Lao và Miêu Vụ Xuyên ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu