Kết quả cho “伽”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
truyền thống dùng làm phiên âm cho "ga"; cũng đọc là [ga1]; cũng đọc là [qie2]
Gaya, một liên minh các quốc gia ở lưu vực sông Nakdong, miền nam Hàn Quốc (42-532 SCN)
Huyện Peyzivat (Peyziwat county) thuộc châu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, phía tây
chùa Phật giáo (từ mượn từ tiếng Phạn "samgharama")
gamma (chữ cái Hy Lạp Γγ) (từ mượn)
gayageum (đàn tranh 12 dây của Hàn Quốc)
Galileo Galilei (1564-1642), nhà khoa học người Ý
Huyện Peyzivat (Peyziwat county) thuộc châu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, phía tây
Évariste Galois (1811-1832), nhà toán học người Pháp
Évariste Galois (1811-1832), nhà toán học người Pháp
Galileo, tàu vũ trụ robot của Mỹ phóng tới Sao Mộc năm 1989, quay quanh hành tinh này từ 1995-2003
tia gamma (từ mượn)
tia gamma
bức xạ gamma
Lý thuyết Galois (toán học)
Lý thuyết Galois (toán học)
Galileo Galilei (1564-1642), nhà khoa học người Ý
(Phật giáo) tăng đoàn; cộng đồng tu sĩ; nhà sư
yoga (từ mượn)
omega (chữ cái Hy Lạp Ωω)
omega (chữ cái Hy Lạp Ωω)
xem 唯識宗|唯识宗[Wei2 shi2 zong1]
Giovanni Boccaccio (1313-1375), nhà văn, nhà thơ, và nhà nhân văn Ý, tác giả của Mười ngày 十日談|十日谈[Shi2 ri4 Tan2]
Mahoraga, vị thần Ấn Độ đầu rắn; một hộ pháp của luật Phật giáo