Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “伽”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
jiā

truyền thống dùng làm phiên âm cho "ga"; cũng đọc là [ga1]; cũng đọc là [qie2]

Từ vựng
伽倻
Jiā yē

Gaya, một liên minh các quốc gia ở lưu vực sông Nakdong, miền nam Hàn Quốc (42-532 SCN)

Cụm từ
伽师
Jiā shī

Huyện Peyzivat (Peyziwat county) thuộc châu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, phía tây

Cụm từ
伽蓝
qié lán

chùa Phật giáo (từ mượn từ tiếng Phạn "samgharama")

Cụm từ
伽马
gā mǎ

gamma (chữ cái Hy Lạp Γγ) (từ mượn)

Cụm từ
伽倻琴
jiā yē qín

gayageum (đàn tranh 12 dây của Hàn Quốc)

Cụm từ
伽利略
Jiā lì lüè

Galileo Galilei (1564-1642), nhà khoa học người Ý

Cụm từ
伽师县
Jiā shī xiàn

Huyện Peyzivat (Peyziwat county) thuộc châu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, phía tây

Cụm từ
伽罗华
Jiā luó huá

Évariste Galois (1811-1832), nhà toán học người Pháp

Cụm từ
伽罗瓦
Jiā luó wǎ

Évariste Galois (1811-1832), nhà toán học người Pháp

Cụm từ
伽利略号
Jiā lì lüè hào

Galileo, tàu vũ trụ robot của Mỹ phóng tới Sao Mộc năm 1989, quay quanh hành tinh này từ 1995-2003

Cụm từ
伽玛射线
jiā mǎ shè xiàn

tia gamma (từ mượn)

Cụm từ
伽马射线
gā mǎ shè xiàn

tia gamma

Cụm từ
伽马辐射
jiā mǎ fú shè

bức xạ gamma

Cụm từ
伽罗华理论
Jiā luó huá lǐ lùn

Lý thuyết Galois (toán học)

Cụm từ
伽罗瓦理论
Jiā luó wǎ lǐ lùn

Lý thuyết Galois (toán học)

Cụm từ
伽利略·伽利雷
Jiā lì lüè · Jiā lì léi

Galileo Galilei (1564-1642), nhà khoa học người Ý

Cụm từ
僧伽
sēng qié

(Phật giáo) tăng đoàn; cộng đồng tu sĩ; nhà sư

Cụm từ
瑜伽
yú jiā

yoga (từ mượn)

Cụm từ
奥米伽
ào mǐ gā

omega (chữ cái Hy Lạp Ωω)

Cụm từ
欧米伽
ōu mǐ gā

omega (chữ cái Hy Lạp Ωω)

Cụm từ
瑜伽宗
Yú jiā zōng

xem 唯識宗|唯识宗[Wei2 shi2 zong1]

Cụm từ
薄伽丘
Bó jiā qiū

Giovanni Boccaccio (1313-1375), nhà văn, nhà thơ, và nhà nhân văn Ý, tác giả của Mười ngày 十日談|十日谈[Shi2 ri4 Tan2]

Cụm từ
摩睺罗伽
Mó hóu luó jiā

Mahoraga, vị thần Ấn Độ đầu rắn; một hộ pháp của luật Phật giáo

Cụm từ