Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “伽”

Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiā

伽: truyền thống dùng làm phiên âm cho "ga"; cũng đọc là [ga1]; cũng đọc là [qie2]

Từ vựng
伽马辐射jiā mǎ fú shè

伽马辐射: bức xạ gamma

Cụm từ
伽马射线gā mǎ shè xiàn

伽马射线: tia gamma

Cụm từ
伽马gā mǎ

伽马: gamma (chữ cái Hy Lạp Γγ) (từ mượn)

Cụm từ
伽蓝qié lán

伽蓝: chùa Phật giáo (từ mượn từ tiếng Phạn "samgharama")

Cụm từ
伽罗华理论Jiā luó huá lǐ lùn

伽罗华理论: Lý thuyết Galois (toán học)

Cụm từ
伽罗华Jiā luó huá

伽罗华: Évariste Galois (1811-1832), nhà toán học người Pháp

Cụm từ
伽罗瓦理论Jiā luó wǎ lǐ lùn

伽罗瓦理论: Lý thuyết Galois (toán học)

Cụm từ
伽罗瓦Jiā luó wǎ

伽罗瓦: Évariste Galois (1811-1832), nhà toán học người Pháp

Cụm từ
伽玛射线jiā mǎ shè xiàn

伽玛射线: tia gamma (từ mượn)

Cụm từ
伽师县Jiā shī xiàn

伽师县: Huyện Peyzivat (Peyziwat county) thuộc châu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, phía tây

Cụm từ
伽师Jiā shī

伽师: Huyện Peyzivat (Peyziwat county) thuộc châu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, phía tây

Cụm từ
伽利略号Jiā lì lüè hào

伽利略号: Galileo, tàu vũ trụ robot của Mỹ phóng tới Sao Mộc năm 1989, quay quanh hành tinh này từ 1995-2003

Cụm từ
伽利略·伽利雷Jiā lì lüè · Jiā lì léi

伽利略·伽利雷: Galileo Galilei (1564-1642), nhà khoa học người Ý

Cụm từ
伽利略Jiā lì lüè

伽利略: Galileo Galilei (1564-1642), nhà khoa học người Ý

Cụm từ
伽倻琴jiā yē qín

伽倻琴: gayageum (đàn tranh 12 dây của Hàn Quốc)

Cụm từ
伽倻Jiā yē

伽倻: Gaya, một liên minh các quốc gia ở lưu vực sông Nakdong, miền nam Hàn Quốc (42-532 SCN)

Cụm từ
阿伏伽德罗常数Ā fú jiā dé luó cháng shù

阿伏伽德罗常数: Số Avogadro (hóa học)

Cụm từ
阿伏伽德罗Ā fú jiā dé luó

阿伏伽德罗: Amedeo Avogadro (1776-1856), nhà khoa học người Ý

Cụm từ
薄伽丘Bó jiā qiū

薄伽丘: Giovanni Boccaccio (1313-1375), nhà văn, nhà thơ, và nhà nhân văn Ý, tác giả của Mười ngày 十日談|十日谈[Shi2 ri4 Tan2]

Cụm từ
瑜伽行派Yú jiā Xíng pài

瑜伽行派: xem 唯識宗|唯识宗[Wei2 shi2 zong1]

Cụm từ
瑜伽宗Yú jiā zōng

瑜伽宗: xem 唯識宗|唯识宗[Wei2 shi2 zong1]

Cụm từ
瑜伽yú jiā

瑜伽: yoga (từ mượn)

Cụm từ
欧米伽ōu mǐ gā

欧米伽: omega (chữ cái Hy Lạp Ωω)

Cụm từ
摩睺罗伽Mó hóu luó jiā

摩睺罗伽: Mahoraga, vị thần Ấn Độ đầu rắn; một hộ pháp của luật Phật giáo

Cụm từ
奥米伽ào mǐ gā

奥米伽: omega (chữ cái Hy Lạp Ωω)

Cụm từ
僧伽sēng qié

僧伽: (Phật giáo) tăng đoàn; cộng đồng tu sĩ; nhà sư

Cụm từ