Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
伽马伽馬

gā mǎ

伽马 là gì?

伽马 [gā mǎ] có nghĩa là gamma (chữ cái Hy Lạp Γγ) (từ mượn).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 伽马 trong tiếng Việt

gamma (chữ cái Hy Lạp Γγ) (từ mượn)

Cách đọc và ghi nhớ 伽马

伽马 được đọc là gā mǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gamma (chữ cái Hy Lạp Γγ) (từ mượn)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan