Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “为人”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
为人wèi rén

为人: vì ai; vì lợi ích của người khác

Cụm từ
为人民服务wèi rén mín fú wù

为人民服务: Phục vụ Nhân dân!, khẩu hiệu chính trị của ĐCSTQ

Cụm từ
为人师表wéi rén shī biǎo

为人师表: làm gương cho người khác (thành ngữ); làm người thầy xứng đáng

Thành ngữ
鲜为人知xiǎn wéi rén zhī

鲜为人知: hiếm khi được biết đến (thành ngữ); hầu như không ai biết; bí mật với hầu hết mọi người

Thành ngữ
神成为人Shén chéng wéi rén

神成为人: Chúa trở thành người

Cụm từ
毛泽东:鲜为人知的故事Máo Zé dōng : Xiān wéi rén zhī de Gù shi

毛泽东:鲜为人知的故事: Mao: Câu chuyện ít người biết của Trương Nhung 張戎|张戎[Zhang1 Rong2] và Jon Halliday

Cụm từ
有仇不报非君子,有冤不伸枉为人yǒu chóu bù bào fēi jūn zǐ , yǒu yuān bù shēn wǎng wéi rén

有仇不报非君子,有冤不伸枉为人: người không báo thù không phải quân tử, người không giải oan không phải đàn ông (thành ngữ)

Thành ngữ
敢为人先gǎn wéi rén xiān

敢为人先: dám đi đầu; tiên phong (thành ngữ)

Thành ngữ
舍己为人shě jǐ wèi rén

舍己为人: hy sinh bản thân vì người khác (thành ngữ, từ Luận Ngữ); hy sinh lợi ích của bản thân vì người khác; chủ nghĩa vị tha

Thành ngữ
好为人师hào wéi rén shī

好为人师: thích lên lớp người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
吃得苦中苦,方为人上人chī dé kǔ zhōng kǔ , fāng wéi rén shàng rén

吃得苦中苦,方为人上人: không thể đạt vinh quang và giàu có nếu không trải qua thử thách và gian khổ (tục ngữ); không có gian khổ, không có thành công

Tục ngữ / châm ngôn
不为人知bù wéi rén zhī

不为人知: không được ai biết; bí mật; không biết

Cụm từ