Kết quả tra từ “丫”
Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
丫: nhánh; rẽ; phân nhánh; cô gái
丫鬟: người hầu gái; người hầu
丫髻: búi tóc; kiểu tóc búi cao
丫头片子: (khẩu ngữ) cô gái ngốc; người con gái nhỏ
丫头: cô gái; người hầu gái; (dùng một cách miệt thị, nhưng đôi khi cũng như một cách gọi trìu mến)
丫角: kiểu tóc truyền thống cho trẻ em, với hai bím nhọn, trông như sừng
丫环: nô tì; người hầu gái
丫杈: chỗ chạc (của cây); công cụ làm từ gỗ chạc
丫挺: (tiếng địa phương Bắc Kinh) đồ khốn; nát đấy
丫巴儿: chỗ phân nhánh (của cây, đường, lý luận, v.v.); sự phân nhánh; ngã ba
丫子: xem 腳丫子|脚丫子[jiao3 ya1 zi5]
黄毛丫头: cô bé ngốc nghếch
脚丫子: (khẩu ngữ) bàn chân
枝丫: biến thể của 枝椏|枝桠[zhi1 ya1]
撒丫子: (tiếng địa phương) chuồn đi; vội vã bỏ chạy; chạy biến; mau chóng rời đi