Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “且”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
qiě

và; hơn nữa; tuy nhiên; tạm thời; sắp; cả (... và...)

Từ vựng
且休
qiě xiū

nghỉ ngơi lúc này; dừng lại (thường ở dạng mệnh lệnh)

Cụm từ
且慢
qiě màn

đợi một chút; đừng đi quá sớm

Cụm từ
且末
Qiě mò

Huyện Qiemo hoặc huyện Thả Mạt, Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Xinjiang

Cụm từ
且说
qiě shuō

thế là

Cụm từ
且不说
qiě bù shuō

chưa kể đến; để sang một bên

Cụm từ
且末县
Qiě mò xiàn

Huyện Cherchen (Sơ Xa) hoặc Huyện Thả Mạt, Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Xinjiang

Cụm từ
且末遗址
Qiě mò yí zhǐ

di chỉ Thả Mạt, Nhĩ Cán hoặc Thư Xa, địa điểm khảo cổ ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州, Tân Cương

Cụm từ
且听下回分解
qiě tīng xià huí fēn jiě

nghe chương sau để giải thích

Cụm từ
并且
bìngqiě

đồng thời, cùng lúc

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
而且
érqiě

mà còn, với lại, hơn nữa

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
亦且
yì qiě

biến thể của 抑且[yi4 qie3]

Cụm từ
况且
kuàng qiě

hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó; hơn thế nữa

Cụm từ
姑且
gū qiě

tạm thời; dự kiến

Cụm từ
尚且
shàng qiě

(không) thậm chí; còn; vẫn

Cụm từ
抑且
yì qiě

hơn nữa; ngoài ra

Cụm từ
暂且
zàn qiě

hiện tại; tạm thời

Cụm từ
权且
quán qiě

tạm thời; trong thời gian này

Cụm từ
甚且
shèn qiě

thậm chí; đi xa đến mức; quá đến nỗi mà

Cụm từ
聊且
liáo qiě

tạm thời; trước mắt

Cụm từ
苟且
gǒu qiě

qua loa; cẩu thả; sống trôi nổi; phó mặc số phận; không đúng đắn (quan hệ); bất chính (tình dục)

Cụm từ
当且仅当
dāng qiě jǐn dāng

nếu và chỉ nếu

Cụm từ
得过且过
dé guò qiě guò

hài lòng chỉ để vượt qua (thành ngữ); sống tạm bợ; không có tham vọng lớn, nhưng vẫn xoay xở qua ngày

Thành ngữ
苟且偷安
gǒu qiě tōu ān

chỉ tìm sự dễ dàng và thoải mái (thành ngữ); không cố gắng cải thiện bản thân; thoải mái mà không lo trách nhiệm

Thành ngữ