Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “不足”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
不足
bù zú

không đủ; thiếu; thiếu sót; không đạt; không đáng; không thể; không nên

Cụm từ
不足月
bù zú yuè

sinh non (sinh, trẻ)

Cụm từ
不足道
bù zú dào

không đáng kể; không quan trọng; không đáng nhắc đến

Cụm từ
不足为奇
bù zú wéi qí

không có gì đáng ngạc nhiên (thành ngữ)

Thành ngữ
不足为怪
bù zú wéi guài

không có gì đáng ngạc nhiên (thành ngữ)

Thành ngữ
不足为虑
bù zú wéi lǜ

không có gì đáng lo lắng; không có gì phải lo

Cụm từ
不足为训
bù zú wéi xùn

không thể lấy làm gương; không phải là ví dụ để noi theo; không đáng tin cậy

Cụm từ
不足为道
bù zú wéi dào

không đáng nhắc đến

Cụm từ
不足挂齿
bù zú guà chǐ

không đáng nhắc tới (thành ngữ)

Thành ngữ
不足齿数
bù zú chǐ shù

không đáng nhắc đến; không đáng xem xét

Cụm từ
不足为外人道
bù zú wéi wài rén dào

không cần nói cho người ngoài; người khác biết (thành ngữ)

Thành ngữ
先天不足
xiān tiān bù zú

bị thiếu hụt bẩm sinh; có nhược điểm vốn có

Cụm từ
卑不足道
bēi bù zú dào

không đáng nhắc đến

Cụm từ
微不足道
wēi bù zú dào

không đáng kể; không quan trọng

Cụm từ
睡眠不足
shuì mián bù zú

thiếu ngủ; thâm hụt giấc ngủ

Cụm từ
美中不足
měi zhōng bù zú

mọi thứ đều tốt ngoại trừ một khiếm khuyết nhỏ (thành ngữ); con sâu làm rầu nồi canh

Thành ngữ
贪心不足
tān xīn bù zú

tham lam không biết chán (thành ngữ); tham lam và không bao giờ thỏa mãn

Thành ngữ
贫不足耻
pín bù zú chǐ

nghèo không có gì đáng xấu hổ (thành ngữ)

Thành ngữ
卑卑不足道
bēi bēi bù zú dào

quá nhỏ nhặt hoặc không đáng để nhắc đến; không đáng để nhắc đến (thành ngữ)

Thành ngữ
学然后知不足
xué rán hòu zhī bù zú

học rồi mới biết mình thiếu sót (Lễ Ký 禮記|礼记[Li3 ji4])

Cụm từ
人心不足蛇吞象
rén xīn bù zú shé tūn xiàng

người không bao giờ biết đủ giống như rắn muốn nuốt chửng voi (thành ngữ)

Thành ngữ
心有余而力不足
xīn yǒu yú ér lì bù zú

lòng thì muốn, nhưng không đủ sức (thành ngữ); tinh thần muốn nhưng thể chất yếu

Thành ngữ
心有余,力不足
xīn yǒu yú , lì bù zú

Lòng thì muốn, nhưng không đủ sức (thành ngữ từ Luận Ngữ).; Thực sự muốn làm, nhưng không có đủ nguồn lực.; Tinh thần muốn nhưng thể chất yếu

Thành ngữ
比上不足比下有余
bǐ shàng bù zú bǐ xià yǒu yú

không bằng người giỏi nhất nhưng hơn người kém; có thể chấp nhận được

Cụm từ