Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “不足”

Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
不足bù zú

不足: không đủ; thiếu; thiếu sót; không đạt; không đáng; không thể; không nên

Cụm từ
不足齿数bù zú chǐ shù

不足齿数: không đáng nhắc đến; không đáng xem xét

Cụm từ
不足道bù zú dào

不足道: không đáng kể; không quan trọng; không đáng nhắc đến

Cụm từ
不足为道bù zú wéi dào

不足为道: không đáng nhắc đến

Cụm từ
不足为训bù zú wéi xùn

不足为训: không thể lấy làm gương; không phải là ví dụ để noi theo; không đáng tin cậy

Cụm từ
不足为虑bù zú wéi lǜ

不足为虑: không có gì đáng lo lắng; không có gì phải lo

Cụm từ
不足为怪bù zú wéi guài

不足为怪: không có gì đáng ngạc nhiên (thành ngữ)

Thành ngữ
不足为奇bù zú wéi qí

不足为奇: không có gì đáng ngạc nhiên (thành ngữ)

Thành ngữ
不足为外人道bù zú wéi wài rén dào

不足为外人道: không cần nói cho người ngoài; người khác biết (thành ngữ)

Thành ngữ
不足月bù zú yuè

不足月: sinh non (sinh, trẻ)

Cụm từ
不足挂齿bù zú guà chǐ

不足挂齿: không đáng nhắc tới (thành ngữ)

Thành ngữ
贪心不足tān xīn bù zú

贪心不足: tham lam không biết chán (thành ngữ); tham lam và không bao giờ thỏa mãn

Thành ngữ
贫不足耻pín bù zú chǐ

贫不足耻: nghèo không có gì đáng xấu hổ (thành ngữ)

Thành ngữ
美中不足měi zhōng bù zú

美中不足: mọi thứ đều tốt ngoại trừ một khiếm khuyết nhỏ (thành ngữ); con sâu làm rầu nồi canh

Thành ngữ
睡眠不足shuì mián bù zú

睡眠不足: thiếu ngủ; thâm hụt giấc ngủ

Cụm từ
注意力不足过动症zhù yì lì bù zú guò dòng zhèng

注意力不足过动症: rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)

Cụm từ
比上不足比下有余bǐ shàng bù zú bǐ xià yǒu yú

比上不足比下有余: không bằng người giỏi nhất nhưng hơn người kém; có thể chấp nhận được

Cụm từ
成事不足,败事有余chéng shì bù zú , bài shì yǒu yú

成事不足,败事有余: không làm nên trò trống gì mà chỉ tổ phá hỏng mọi thứ (thành ngữ); không làm được gì đúng; chẳng bao giờ thành công, chỉ toàn phá hỏng

Thành ngữ
心有余,力不足xīn yǒu yú , lì bù zú

心有余,力不足: Lòng thì muốn, nhưng không đủ sức (thành ngữ từ Luận Ngữ).; Thực sự muốn làm, nhưng không có đủ nguồn lực.; Tinh thần muốn nhưng thể chất yếu

Thành ngữ
心有余而力不足xīn yǒu yú ér lì bù zú

心有余而力不足: lòng thì muốn, nhưng không đủ sức (thành ngữ); tinh thần muốn nhưng thể chất yếu

Thành ngữ
微不足道wēi bù zú dào

微不足道: không đáng kể; không quan trọng

Cụm từ
学然后知不足xué rán hòu zhī bù zú

学然后知不足: học rồi mới biết mình thiếu sót (Lễ Ký 禮記|礼记[Li3 ji4])

Cụm từ
卑卑不足道bēi bēi bù zú dào

卑卑不足道: quá nhỏ nhặt hoặc không đáng để nhắc đến; không đáng để nhắc đến (thành ngữ)

Thành ngữ
卑不足道bēi bù zú dào

卑不足道: không đáng nhắc đến

Cụm từ
先天不足,后天失调xiān tiān bù zú , hòu tiān shī tiáo

先天不足,后天失调: sinh ra đã yếu ớt và sức khỏe kém suốt đời; (nghĩa bóng) có vấn đề từ đầu, và ngày càng tệ hơn theo thời gian

Cụm từ
先天不足xiān tiān bù zú

先天不足: bị thiếu hụt bẩm sinh; có nhược điểm vốn có

Cụm từ
人心不足蛇吞象rén xīn bù zú shé tūn xiàng

人心不足蛇吞象: người không bao giờ biết đủ giống như rắn muốn nuốt chửng voi (thành ngữ)

Thành ngữ