Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “不着”

Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
不着bù zháo

不着: không cần; không cần thiết

Cụm từ
不着陆飞行bù zhuó lù fēi xíng

不着陆飞行: chuyến bay không dừng

Cụm từ
不着边际bù zhuó biān jì

不着边际: không đúng trọng điểm; lệch hướng; không đâu vào đâu; không liên quan

Cụm từ
不着痕迹bù zhuó hén jì

不着痕迹: không để lại dấu vết; một cách trôi chảy; một cách không gây chú ý

Cụm từ
着三不着两zháo sān bù zháo liǎng

着三不着两: đãng trí; không suy nghĩ

Cụm từ
管不着guǎn bu zháo

管不着: không có quyền hoặc khả năng can thiệp vào việc gì; không phải việc của bạn!

Cụm từ
用不着yòng bu zháo

用不着: không cần; không có ích cho

Cụm từ
犯不着fàn bu zháo

犯不着: không đáng

Cụm từ
数不着shǔ bù zháo

数不着: xem 數不上|数不上[shu3 bu4 shang4]

Cụm từ
摸不着头脑mō bu zháo tóu nǎo

摸不着头脑: không thể hiểu nổi vấn đề; bối rối

Cụm từ
摸不着边mō bu zháo biān

摸不着边: không thể hiểu đầu đuôi

Cụm từ
摸不着mō bu zháo

摸不着: không chạm tới; không với tới; (nghĩa bóng) không nắm bắt được

Cụm từ
找不着北zhǎo bu zháo běi

找不着北: bị bối rối và mất phương hướng

Cụm từ
找不着zhǎo bu zháo

找不着: không thể tìm được

Cụm từ
够不着gòu bu zháo

够不着: không thể với tới

Cụm từ
前不着村,后不着店qián bù zháo cūn , hòu bù zháo diàn

前不着村,后不着店: nghĩa đen: phía trước không có làng, phía sau không có quán trọ (thành ngữ); nghĩa bóng: bị mắc kẹt giữa nơi hoang vu; rơi vào tình cảnh khó khăn

Thành ngữ
偷鸡不着蚀把米tōu jī bù zháo shí bǎ mǐ

偷鸡不着蚀把米: xem 偷雞不成蝕把米|偷鸡不成蚀把米[tou1 ji1 bu4 cheng2 shi2 ba3 mi3]

Cụm từ
丈二金刚摸不着头脑zhàng èr Jīn gāng mō bu zháo tóu nǎo

丈二金刚摸不着头脑: xem 丈二和尚,摸不著頭腦|丈二和尚,摸不着头脑[zhang4 er4 he2 shang5 , mo1 bu5 zhao2 tou2 nao3]

Cụm từ
丈二和尚,摸不着头脑zhàng èr hé shang , mō bu zháo tóu nǎo

丈二和尚,摸不着头脑: nghĩa đen: như hòa thượng cao ba mét, không thể chạm đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn không hiểu gì

Thành ngữ