Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “不着”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

19 từ sẵn sàng
不着
bù zháo

không cần; không cần thiết

Cụm từ
不着痕迹
bù zhuó hén jì

không để lại dấu vết; một cách trôi chảy; một cách không gây chú ý

Cụm từ
不着边际
bù zhuó biān jì

không đúng trọng điểm; lệch hướng; không đâu vào đâu; không liên quan

Cụm từ
不着陆飞行
bù zhuó lù fēi xíng

chuyến bay không dừng

Cụm từ
够不着
gòu bu zháo

không thể với tới

Cụm từ
找不着
zhǎo bu zháo

không thể tìm được

Cụm từ
摸不着
mō bu zháo

không chạm tới; không với tới; (nghĩa bóng) không nắm bắt được

Cụm từ
数不着
shǔ bù zháo

xem 數不上|数不上[shu3 bu4 shang4]

Cụm từ
犯不着
fàn bu zháo

không đáng

Cụm từ
用不着
yòng bu zháo

không cần; không có ích cho

Cụm từ
管不着
guǎn bu zháo

không có quyền hoặc khả năng can thiệp vào việc gì; không phải việc của bạn!

Cụm từ
找不着北
zhǎo bu zháo běi

bị bối rối và mất phương hướng

Cụm từ
摸不着边
mō bu zháo biān

không thể hiểu đầu đuôi

Cụm từ
摸不着头脑
mō bu zháo tóu nǎo

không thể hiểu nổi vấn đề; bối rối

Cụm từ
着三不着两
zháo sān bù zháo liǎng

đãng trí; không suy nghĩ

Cụm từ
偷鸡不着蚀把米
tōu jī bù zháo shí bǎ mǐ

xem 偷雞不成蝕把米|偷鸡不成蚀把米[tou1 ji1 bu4 cheng2 shi2 ba3 mi3]

Cụm từ
丈二金刚摸不着头脑
zhàng èr Jīn gāng mō bu zháo tóu nǎo

xem 丈二和尚,摸不著頭腦|丈二和尚,摸不着头脑[zhang4 er4 he2 shang5 , mo1 bu5 zhao2 tou2 nao3]

Cụm từ
前不着村,后不着店
qián bù zháo cūn , hòu bù zháo diàn

nghĩa đen: phía trước không có làng, phía sau không có quán trọ (thành ngữ); nghĩa bóng: bị mắc kẹt giữa nơi hoang vu; rơi vào tình cảnh khó khăn

Thành ngữ
丈二和尚,摸不着头脑
zhàng èr hé shang , mō bu zháo tóu nǎo

nghĩa đen: như hòa thượng cao ba mét, không thể chạm đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn không hiểu gì

Thành ngữ