Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “不下”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
不下bù xià

不下: không ít hơn (một số lượng nhất định, v.v.)

Cụm từ
不下于bù xià yú

不下于: nhiều như; không ít hơn; không thua kém; tốt như; ngang hàng với

Cụm từ
过不下guò bu xià

过不下: không thể tiếp tục sống (theo cách nào đó); không thể kiếm sống

Cụm từ
相持不下xiāng chí bù xià

相持不下: bế tắc; đình trệ; đối lập gay gắt không nhượng bộ

Cụm từ
争执不下zhēng zhí bù xià

争执不下: cãi nhau không dứt

Cụm từ
活不下去huó bù xià qu

活不下去: không thể sống nổi

Cụm từ
放不下心fàng bu xià xīn

放不下心: không thể ngừng lo lắng

Cụm từ
放不下fàng bu xià

放不下: không có chỗ để đặt cái gì; không thể buông bỏ

Cụm từ
抹不下脸mǒ bù xià liǎn

抹不下脸: không thể giữ mặt không biến sắc (thành ngữ)

Thành ngữ
居高不下jū gāo bù xià

居高不下: (về giá cả, tỉ lệ, v.v.) duy trì ở mức cao

Cụm từ
吃不下chī bu xià

吃不下: không muốn ăn; không ăn được nữa

Cụm từ
干打雷,不下雨gān dǎ léi , bù xià yǔ

干打雷,不下雨: có sấm mà không mưa (thành ngữ); nhiều tiếng ồn nhưng không có hành động

Thành ngữ
久攻不下jiǔ gōng bù xià

久攻不下: tấn công trong thời gian dài mà không thành công

Cụm từ