不下
không ít hơn (một số lượng nhất định, v.v.)
không ít hơn (một số lượng nhất định, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhiều như; không ít hơn; không thua kém; tốt như; ngang hàng với
›不一致字bù yī zhì zì(chính tả) từ không nhất quán (ví dụ: "through", "bough" và "rough", nơi "-ough" không được phát âm giống…
›不一定bù yī dìngkhông nhất thiết; có thể
›不中意bù zhòng yìkhông hợp ý
›不一而足bù yī ér zúkhông chỉ là một trường hợp đơn lẻ; nhiều
›不中用bù zhōng yòngkhông làm được gì; vô dụng; không tốt; (người bệnh) không còn hy vọng
›不一样bù yī yàngkhác; đặc biệt; không giống
›不主故常bù zhǔ gù chángkhông theo quy ước cũ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.