Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
ong chúa
sữa ong chúa
ong; tò vò
gấm Tứ Xuyên
cây mãn đình hồng (Alcea rosea)
Thêu Thục, một trong bốn kiểu thêu truyền thống lớn của Trung Quốc (ba loại kia là Tô thêu 蘇繡|苏绣[Su1 xiu4], Tương thêu 湘繡|湘绣[Xiang1 xiu4] và Việt thêu 粵繡|粤绣[Yue4 xiu4])
Thừa tướng nước Thục (tức là Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4])
nghĩa đen: chó Tứ Xuyên sủa mặt trời (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ ngốc nghếch cũng ngạc nhiên trước những điều bình thường nhất; ám chỉ thời tiết nhiều sương mù ở Tứ Xuyên nơi…
Thục Hán (khoảng 200-263), vương quốc của Lưu Bị ở Tứ Xuyên thời Tam Quốc, tuyên bố tính hợp pháp là người kế vị nhà Hán
Shushan, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
Thục Sơn, quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
Tứ Xuyên; nhà nước Thục ở Tứ Xuyên trong các thời kỳ khác nhau; triều đại Thục Hán (214-263) của Lưu Bị 劉備|刘备 thời Tam Quốc
tên gọi tắt của tỉnh Tứ Xuyên 四川[Si4 chuan1]; một trong Tam Quốc 三國|三国[San1 guo2] sau triều đại nhà Hán, còn gọi là 蜀漢|蜀汉[Shu3 Han4], nằm quanh khu vực hiện nay là tỉnh Tứ Xuyên
ngài (họ côn trùng)
lông mày đẹp và răng trắng (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp
(ví von) người phụ nữ đẹp
Thành Gomorrah
con ngài
(hình thức kết hợp) con ngài
biến đổi; biến hóa; thay đổi thoái hóa; thoái biến; lột xác; chuyển hóa; suy tàn; thoái hóa
da lột ra khi thay lông; da lột; xác lột; hóa nhộng; lột da; lột xác hoặc vỏ cũ
xem 蛻殼|蜕壳[tui4 ke2]
lột xác; thay lông
(thành ngữ) suy đồi (về đạo đức); trở nên sa đọa
(côn trùng) trải qua biến thái; (nghĩa bóng) bị biến đổi; biến hóa; trở nên thoái hóa
da lột ra khi lột xác; xác lột; hoá nhộng; lột xác; lột; bỏ lớp da hoặc vỏ cũ
bướm giáp; họ bướm Nymphalidae
xem 蛺蝶|蛱蝶[jia2 die2]
nhộng; ấu trùng
dùng trong 螵蛸[piao1xiao1]