Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
蜂后
fēng hòu

ong chúa

Cụm từ
蜂乳
fēng rǔ

sữa ong chúa

Cụm từ
fēng

ong; tò vò

Từ vựng
蜀锦
Shǔ jǐn

gấm Tứ Xuyên

Cụm từ
蜀葵
shǔ kuí

cây mãn đình hồng (Alcea rosea)

Cụm từ
蜀绣
Shǔ xiù

Thêu Thục, một trong bốn kiểu thêu truyền thống lớn của Trung Quốc (ba loại kia là Tô thêu 蘇繡|苏绣[Su1 xiu4], Tương thêu 湘繡|湘绣[Xiang1 xiu4] và Việt thêu 粵繡|粤绣[Yue4 xiu4])

Cụm từ
蜀相
Shǔ xiàng

Thừa tướng nước Thục (tức là Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4])

Cụm từ
蜀犬吠日
Shǔ quǎn fèi rì

nghĩa đen: chó Tứ Xuyên sủa mặt trời (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ ngốc nghếch cũng ngạc nhiên trước những điều bình thường nhất; ám chỉ thời tiết nhiều sương mù ở Tứ Xuyên nơi…

Thành ngữ
蜀汉
Shǔ Hàn

Thục Hán (khoảng 200-263), vương quốc của Lưu Bị ở Tứ Xuyên thời Tam Quốc, tuyên bố tính hợp pháp là người kế vị nhà Hán

Cụm từ
蜀山区
Shǔ shān Qū

Shushan, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy

Cụm từ
蜀山
Shǔ shān

Thục Sơn, quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy

Cụm từ
蜀国
Shǔ guó

Tứ Xuyên; nhà nước Thục ở Tứ Xuyên trong các thời kỳ khác nhau; triều đại Thục Hán (214-263) của Lưu Bị 劉備|刘备 thời Tam Quốc

Cụm từ
Shǔ

tên gọi tắt của tỉnh Tứ Xuyên 四川[Si4 chuan1]; một trong Tam Quốc 三國|三国[San1 guo2] sau triều đại nhà Hán, còn gọi là 蜀漢|蜀汉[Shu3 Han4], nằm quanh khu vực hiện nay là tỉnh Tứ Xuyên

Từ vựng
蛾类
é lèi

ngài (họ côn trùng)

Cụm từ
蛾眉皓齿
é méi hào chǐ

lông mày đẹp và răng trắng (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp

Thành ngữ
蛾眉
é méi

(ví von) người phụ nữ đẹp

Cụm từ
蛾摩拉
É mó lā

Thành Gomorrah

Cụm từ
蛾子
é zi

con ngài

Cụm từ
é

(hình thức kết hợp) con ngài

Từ vựng
蜕变
tuì biàn

biến đổi; biến hóa; thay đổi thoái hóa; thoái biến; lột xác; chuyển hóa; suy tàn; thoái hóa

Cụm từ
蜕皮
tuì pí

da lột ra khi thay lông; da lột; xác lột; hóa nhộng; lột da; lột xác hoặc vỏ cũ

Cụm từ
蜕壳
tuì qiào

xem 蛻殼|蜕壳[tui4 ke2]

Cụm từ
蜕壳
tuì ké

lột xác; thay lông

Cụm từ
蜕化变质
tuì huà biàn zhì

(thành ngữ) suy đồi (về đạo đức); trở nên sa đọa

Thành ngữ
蜕化
tuì huà

(côn trùng) trải qua biến thái; (nghĩa bóng) bị biến đổi; biến hóa; trở nên thoái hóa

Cụm từ
tuì

da lột ra khi lột xác; xác lột; hoá nhộng; lột xác; lột; bỏ lớp da hoặc vỏ cũ

Từ vựng
蛱蝶
jiá dié

bướm giáp; họ bướm Nymphalidae

Cụm từ
jiá

xem 蛺蝶|蛱蝶[jia2 die2]

Từ vựng
yǒng

nhộng; ấu trùng

Từ vựng
xiāo

dùng trong 螵蛸[piao1xiao1]

Từ vựng